Đây là bài viết với mục đích giúp cho những ai mới học thơ Đường Luật có cơ hội dễ dàng tiếp cận các nhóm âm tiết được sắp xếp theo từng nhóm thông vận tạo điều kiện dễ dàng tra cứu, tìm vần, vận. Cũng như giúp cho những ai muốn tìm hiểu thêm các âm tiết trong Tiếng Việt của chúng ta.
Nội dung bài viết được sắp xếp theo các trình tự nội dung sau:
NGOÀI RA CÁC BẠN ĐỌC CÓ THỂ TÌM HIỂU THÊM CÁC NỘI DUNG KHÁC SAU: Nhấn vào link
1.1 A / OA
- a, ba, boa, ca, cha, choa, da, doa, đa, ga, gia, ha, hoa, *kha, khoa, la, loa, ma, na, nga, ngoa, nha, oa, pa, pha, qua, ra, roa, sa, soa, ta, tha, thoa, toa, tra, va, xa, xoa
- à, bà, cà, chà, dà, đà, gà, già, hà, hoà, khà, là, loà, mà, nà, ngà, nhà, nhoà, oà, phà, quà, rà, sà, tà, thà, thoà, toà, trà, và, xà, xoà
- ả, bả, cả, chả, dả, đả, gả, giả, hả, hoả, *khả, khoả, lả, *loả, mả, nả, ngả, nhả, phả, quả, rả, sả, tả, thả, thoả, toả, trả, vả, xả, xoả
- ã, bã, chã, dã, đã, gã, giã, lã, loã, mã, nã, ngã, ngoã, nhã, rã, sã, tã, thoã, trã, vã, xã, xoã
- á, bá, cá, chá, choá, dá, doá, đá, đoá, gá, goá, giá, há, hoá, khá, khoá, lá, loá, má, ná, nhá, phá, quá, rá, sá, tá, thá, *thoá, toá, trá, vá, xá, xoá
- ạ, bạ, cạ, chạ, dạ, doạ, đoạ, gạ, giạ, hạ, hoạ, lạ, mạ, nạ, quạ, rạ, sạ, tạ, toạ, vạ, xạ
** ra/qua/xa/nga/la/ta/ca/ma/
** trà/mà/đà/quà/nhà/già/ngà/bà/
1.2. Ơ / UƠ
– bơ, chơ, cơ, dơ, đơ, giơ, gơ, hơ, huơ, khơ, khuơ, lơ, mơ, ngơ, nhơ, nơ, ơ, phơ, quơ, rơ, sơ, thơ, tơ, trơ, vơ, xơ
– bờ, chờ, cờ, dờ, đờ, giờ, gờ, hờ, khờ, lờ, mờ, ngờ, nhờ, ờ, phờ, quờ, rờ, sờ, thờ, tờ, trờ, vờ, *xờ
– bở, chở, dở, giở, gở, hở, lở, mở, nhở, nở, ở, phở, quở, rở, sở, thở, thuở, tở, trở, vở, xở
– *bỡ, cỡ, dỡ, đỡ, gỡ, hỡ, lỡ, mỡ, ngỡ, nhỡ, nỡ, rỡ, sỡ, vỡ, xỡ
– bớ, chớ, cớ, dớ, đớ, hớ, khớ, lớ, mớ, ngớ, nhớ, nớ, ớ, quớ, rớ, sớ, thớ, tớ, trớ, vớ, xớ
– bợ, chợ, dợ, đợ, lợ, mợ, ngợ, nhợ, nợ, ợ, rợ, sợ, thợ, tợ, trợ, vợ
2. 1. AM
- am, cam, dam, đam, gam, giam, ham, kham, lam, nam, nham, ram, sam, tam, tham, xam
- chàm, dàm, đàm, hàm, làm, ngàm, nhàm, nhoàm, phàm, *sàm, tàm, tràm, vàm, xàm, xoàm
- *ảm, cảm, đảm, giảm, khảm, *lảm, nhảm, thảm, trảm, xảm
- hãm, lãm
- ám, bám, cám, dám, đám, giám, hám, khám, mám, nám, nhám, rám, *sám, tám, thám, trám, xám
- *cạm, chạm, dạm, đạm, giạm, hạm, lạm, *nạm, ngoạm, phạm, rạm, sạm, tạm, trạm, *vạm, xạm
2.2 ƠM
– bơm, cơm, *chơm, đơm, *ngơm, *nhơm, nơm, rơm, *sơm, thơm, xơm
– bờm, chờm, đờm, gờm, hờm, *lờm, mờm, *ngờm, nhờm, *nờm, rờm, *sờm, xờm
– chởm, đởm, *lởm, rởm, tởm – cỡm, lỡm, nỡm, *ỡm
– cớm, chớm, gớm, hớm, mớm, nhớm, ớm, rớm, sớm, thớm
– bợm, cợm, dợm, hợm, lợm, ngợm
2.3. ƯƠM
– bươm, gươm, hươm, *lươm, tươm, ươm
– chườm, cườm, gườm, hườm, lườm, *nườm, rườm
– bướm, rướm, ướm
– đượm, gượm, hượm, lượm
3. NHÓM 3 GỒM 2 BỘ VẬN: ĂM, ÂM
3.1 ĂM
- *ăm, băm, căm, chăm, dăm, đăm, găm, giăm, hăm, khăm, lăm, măm, năm, ngăm, nhăm, oăm, phăm, *quăm, răm, săm, tăm, thăm, trăm, xăm
- bằm, cằm, chằm, dằm, đằm, gằm, giằm, hằm, khoằm, *lằm, nằm, nhằm, *quằm, rằm, tằm, trằm, vằm
- bẳm, hẳm, khẳm, lẳm, thẳm
- ẵm, bẵm, đẵm, giẵm
- cắm, chắm, đắm, gắm, hoắm, khắm, lắm, mắm, nắm, ngắm, nhắm, quắm, rắm, sắm, tắm, thắm, trắm, xắm
- bặm, cặm, chặm, dặm, đặm, gặm, giặm, *hặm, khặm, lặm, nhặm, quặm, rặm, sặm
3.2 ÂM
- âm, câm, châm, dâm, đâm, giâm, hâm, khâm, lâm, mâm, ngâm, nhâm, râm, sâm, tâm, thâm, trâm, vâm, xâm
- ầm, bầm, cầm, chầm, dầm, đầm, gầm, giầm, hầm, lầm, mầm, nầm, ngầm, nhầm, *phầm, rầm, sầm, tầm, thầm, trầm, xầm
- ẩm, bẩm, cẩm, chẩm, gẩm, hẩm, lẩm, mẩm, ngẩm, nhẩm, phẩm, rẩm, sẩm, tẩm, thẩm, trẩm, xẩm
- *ẫm, bẫm, cẫm, chẫm, dẫm, đẫm, gẫm, giẫm, lẫm, mẫm, ngẫm, rẫm, sẫm, thẫm, trẫm
- ấm, bấm, cấm, chấm, dấm, đấm, gấm, giấm, *hấm, *khấm, lấm, nấm, ngấm, nhấm, rấm, sấm, tấm, thấm
- *ậm, bậm, chậm, dậm, đậm, gậm, giậm, *hậm, mậm, nậm, ngậm, nhậm, rậm, sậm, *tậm, thậm, *trậm, *vậm
4.NHÓM 4 GỒM 3 BỘ VẬN: AN, OAN, ƠN
4.1 AN / OAN
- an, ban, can, chan, dan, đan, đoan, gan, gian, han, hoan, khan, khoan, lan, loan, man, nan, ngan, ngoan, nhan, oan, pan, quan, ran, san, tan, than, toan, van, voan, *xan, xoan
- bàn, càn, dàn, đàn, đoàn, gàn, giàn, hàn, hoàn, khàn, làn, loàn, màn, nàn, ngàn, nhàn, phàn, quàn, ràn, sàn, *soàn, tàn, toàn, tràn, vàn, xoàn
- bản, cản, đản, đoản, giản, khản, khoản, nản, nhản, oản, phản, quản, sản, tản, thản, toản
- dãn, doãn, giãn, hãn, hoãn, lãn, mãn, ngoãn, nhãn, noãn
- án, bán, cán, chán, choán, dán, đán, đoán, gán, gián, hán, hoán, khán, khoán, lán, nán, ngán, oán, phán, quán, rán, sán, *soán, tán, thán, *thoán, toán, trán, ván, xán
- bạn, cạn, chạn, dạn, đạn, đoạn, gạn, hạn, hoạn, lạn, loạn, mạn, nạn, ngạn, ngoạn, nhạn, phạn, rạn, sạn, soạn, vạn .
** tan/tàn/tản/lan/tán/đàn/nhạn/chan
4.2. ƠN
– bơn, chơn, cơn, dơn, đơn, hơn, lơn, mơn, nhơn, ơn, *phơn, rơn, sơn, *thơn, trơn, *xơn
– chờn, dờn, đờn, giờn, *gờn, hờn, lờn, nhờn, rờn, sờn, vờn
– đởn, hởn, *lởn, mởn, nhởn, phởn, rởn, sởn, tởn, vởn
– bỡn, cỡn, giỡn, *nhỡn, phỡn, rỡn
– chớn, cớn, *dớn, đớn, hớn, lớn, mớn, ngớn, nhớn, ớn, *phớn, *sớn, tớn, trớn
– bợn, chợn, cợn, dợn, gợn, lợn, rợn, tợn, trợn
5. NHÓM 5 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂN, ÂN, UÂN
5.1 ĂN
- ăn, *băn, căn, chăn, dăn, khăn, khoăn, lăn, *loăn, *măn, năn, ngăn, nhăn, phăn, quăn, răn, săn, tăn, thăn, *thoăn, trăn, văn, xăn, xoăn
- *bằn, cằn, *chằn, dằn, đằn, gằn, giằn, hằn, hoằn, khằn, lằn, mằn, *ngằn, *ngoằn, nhằn, *oằn, quằn, rằn, tằn, *thằn, trằn, vằn
- bẳn, cẳn, dẳn, hẳn, hoẳn, khẳn, rẳn, mẳn, nhẳn, *tẳn, xoẳn
- chẵn, đẵn, nhẵn, sẵn
- bắn, cắn, chắn, đắn, gắn, hắn, khắn, khoắn, mắn, nắn, ngắn, nhắn, quắn, rắn, sắn, tắn, thắn, vắn, xắn, xoắn
- bặn, cặn, chặn, dặn, đặn, gặn, giặn, lặn, mặn, nặn, nhặn, quặn, rặn, tặn, trặn, vặn
5.2 ÂN/ UÂN
- ân, bân, cân, chân, dân, gân, *hân, huân, khân, khuân, lân, luân, *mân, ngân, nhân, phân, quân, rân, sân, tân, thân, trân, truân, tuân, vân, xuân
- bần, cần, chần, dần, đần, gần, giần, lần, mần, nần, ngần, nhần, nhuần, phần, quần, *rần, sần, tần, thần, thuần, trần, tuần, vần
- ẩn, bẩn, cẩn, chẩn, chuẩn, dẩn, khẩn, khuẩn, lẩn, *luẩn, mẩn, ngẩn, nhẩn, quẩn, sẩn, tẩn, thẩn, vẩn, xẩn, xuẩn, uẩn
- cẫn, dẫn, đẫn, lẫn, mẫn, nẫn, nhẫn, phẫn, quẫn, thẫn, thuẫn, *tuẫn, vẫn
- ấn, bấn, cấn, chấn, dấn, giấn, hấn, huấn, khấn, lấn, luấn, mấn, *nấn, ngấn, nhấn, phấn, quấn, rấn, sấn, tấn, trấn, tuấn, vấn
- bận, cận, chận, dận, đận, giận, hận, lận, luận, mận, nhận, nhuận, phận, quận, rận, tận, thận, thuận, trận, vận
6. NHÓM 6 GỒM 2 BỘ VẬN: AI, AY
6.1 AI / OAI
- ai, bai, cai, chai, choai, dai, đai, gai, giai, hai, hoai, khai, khoai, lai, mai, nai, ngai, ngoai, nhai, nhoai, oai, phai, quai, rai, sai, tai, thai, *thoai, trai, vai, *xoai
- bài, cài, chài, choài, dài, đài, đoài, gài, hài, hoài, lài, loài, mài, nài, ngài, ngoài, nhài, nhoài, oài, quài, rài, sài, soài, tài, *thài, toài, vài, xài, xoài
- ải, bải, cải, chải, dải, giải, hải, hoải, *khải, khoải, *lải, mải, nải, ngải, ngoải, nhải, oải, phải, quải, rải, sải, soải, tải, thải, thoải, trải, vải, xải, xoải
- bãi, cãi, chãi, choãi, dãi, doãi, đãi, gãi, giãi, hãi, lãi, mãi, ngãi, nhãi, rãi, sãi, tãi, thãi, vãi
- ái, bái, cái, chái, choái, dái, đái, đoái, gái, hái, khái, khoái, lái, mái, nái, ngái, ngoái, nhái, oái, phái, quái, rái, sái, soái, tái, thái, thoái, toái, trái, vái, xái
- bại, choại, dại, đại, gại, giại, hại, hoại, lại, loại, mại, nại, ngại, ngoại, nhại, oại, quại, tại, thoại, toại, trại, vại
** ai/mài/lại/khai/trải/bài/khái/lai
6.2 AY / ÂY
- bay, cay, chay, day, đay, gay, hay, hoay, khay, lay, *loay, may, *moay, nay, ngay, *ngoay, nhay, *nhoay, phay, quay, ray, say, tay, thay, vay, xay, xoay
- bày, cày, chày, dày, đày, gày, giày, mày, này, ngày, quày, rày, tày, thày, vày
- bảy, chảy, dảy, đảy, gảy, khảy, lảy, mảy, nảy, ngoảy, nhảy, phảy, quảy, rảy, sảy, thảy, trảy, vảy, xảy
- dãy, đãy, gãy, giãy, hãy, nãy, rãy
- áy, cáy, cháy, dáy, đáy, gáy, háy, hoáy, kháy, khoáy, láy, máy, náy, ngáy, ngoáy, nháy, nhoáy, ráy, *táy, toáy, váy, xáy, xoáy
- cạy, chạy, dạy, gạy, lạy, mạy, nạy, ngoạy, nhạy, quạy, rạy, vạy
7. NHÓM 7 GỒM 9 BỘ VẬN: AI, OI, ÔI, ƠI, UI, ƯI, OAI, UÔI, ƯƠI
7.1 OI
– choi, coi, doi, gioi, hoi, khoi, loi, moi, ngoi, nhoi, noi, oi, phoi, roi, soi, thoi, toi, voi, xoi
– chòi, còi, dòi, đòi, giòi, hòi, lòi, mòi, ngòi, nòi, *òi, phòi, ròi, sòi, thòi, tròi, tòi, vòi
– bỏi, chỏi, cỏi, đỏi, giỏi, gỏi, hỏi, khỏi, lỏi, mỏi, ỏi, rỏi, sỏi, thỏi, tỏi
– cõi, dõi, lõi, rõi, sõi
– bói, chói, cói, dói, đói, giói, hói, khói, lói, mói, ngói, nhói, nói, ói, rói, sói, thói, tói, trói
– vói, xói
– chọi, dọi, đọi, giọi, gọi, lọi, mọi, rọi, trọi, vọi .
7.2 ÔI
– bôi, côi, dôi, đôi, hôi, khôi, lôi, môi, ngôi, nhôi, nôi, ôi, phôi, sôi, thôi, tôi, trôi, vôi, xôi
– bồi, chồi, dồi, đồi, giồi, gồi, hồi, lồi, mồi, ngồi, nhồi, nồi, rồi, sồi, tồi, trồi
– bổi, chổi, cổi, dổi, đổi, giổi, hổi, nổi, ổi, phổi, sổi, thổi, trổi, xổi
– chỗi, cỗi, dỗi, đỗi, giỗi, lỗi, mỗi, nỗi, rỗi, trỗi
– bối, chối, cối, dối, đối, giối, gối, hối, khối, lối, mối, nhối, nối, ối, phối, rối, thối, tối, trối, vối, xối – bội, chội, cội, dội, đội, giội, gội, hội, lội, mội, nhội, nội, tội, trội, vội .
** mồi/đồi/hồi/ngồi/bồi/rồi/chồi/tồi
** tồi/ôi/dồi/thôi/rồi
** trôi/rồi/môi/bồi/vôi
7.3. ƠI
– bơi, chơi, cơi, dơi, hơi, khơi, lơi, ngơi, nhơi, nơi, ơi, phơi, rơi, thơi, tơi, trơi, vơi, xơi
– bời, cời, dời, đời, giời, hời, lời, mời, ngời, nhời, rời, thời, tời, trời, vời
– bởi, cởi, gởi, hởi, khởi, lởi, nhởi, sởi, xởi
– cỡi, hỡi, lỡi
– bới, chới, đới, giới, khới, lới, mới, nới, ới, phới, sới, thới, tới, với, xới
– đợi, gợi, hợi, lợi, ngợi, rợi, sợi, vợi
** lời/vơi/đời/khơi/ngời
** ơi/đời/đợi/khơi/gởi/mời/hỡi/vơi
** vơi/trời/khơi/ngời/chơi
7.4. UI
– chui, cui, đui, *hui, khui, lui, mui, phui, rui, sui, thui, trui, tui, ui, vui, xui
– bùi, chùi, cùi, dùi, đùi, giùi, gùi, *hùi, lùi, mùi, ngùi, nhùi, nùi, sùi, *thùi, *trùi, vùi, xùi
– củi, dủi, đủi, giủi, hủi, lủi, *mủi, ngủi, nhủi, phủi, rủi, sủi, thủi, tủi, ủi
– chũi, cũi, dũi, đũi, gũi, lũi, mũi, trũi
– búi, chúi, cúi, dúi, giúi, húi, lúi, múi, nhúi, núi, thúi, túi, úi, xúi
– bụi, cụi, dụi, giụi, gụi, hụi, lụi, mụi, nhụi, rụi, thụi, trụi, tụi, xụi
7.5. ƯI
– chửi, cửi, gửi, ngửi
7.6. UÔI
– chuôi, duôi, đuôi, muôi, nguôi, nuôi, xuôi
– buồi, chuồi, muồi, ruồi, tuồi
– buổi, đuổi, ruổi, tuổi
– chuỗi, duỗi, muỗi
– chuối, cuối, duối, đuối, muối, nuối, ruối, suối
– chuội, cuội, muội, nguội
7.7 ƯƠI
– bươi, khươi, mươi, ngươi, rươi, tươi, *ươi
– cười, *đười, lười, mười, người, *rười
– bưởi, mưởi, rưởi, sưởi, tưởi
– *cưỡi, lưỡi, rưỡi, thưỡi – cưới, dưới, lưới, rưới, tưới
– dượi, rượi
8. NHÓM 8 GỒM 6 BỘ VẬN: AO, EO, ÊU, IU, IÊU, YÊU
8.1 AO
- ao, bao, cao, chao, dao, đao, gao, giao, hao, khao, lao, mao, nao, ngao, ngoao, nhao, phao, rao, sao, tao, thao, trao, vao, xao
- ào, bào, cào, chào, dào, đào, gào, hào, lào, mào, nào, ngào, nhào, phào, quào, rào, sào, tào, thào, trào, vào, xào
- ảo, bảo, cảo, chảo, đảo, giảo, hảo, khảo, lảo, *nảo, nhảo, rảo, sảo, tảo, thảo, *trảo, xảo
- bão, chão, hão, lão, mão, não, ngão, nhão, rão
- áo, báo, cáo, cháo, *dáo, đáo, gáo, giáo, *háo, kháo, láo, máo, náo, ngáo, ngoáo, nháo, pháo, quáo, ráo, sáo, táo, tháo, tráo, váo, xáo
- bạo, cạo, chạo, dạo, đạo, gạo, *hạo, khạo, lạo, mạo, nạo, ngạo, nhạo, rạo, sạo, tạo, thạo, trạo, xạo
8.2 EO
– beo, cheo, deo, đeo, eo, gieo, heo, keo, kheo, khoeo, leo, meo, neo, nheo, pheo, queo, reo, seo, teo, theo, treo, veo, xeo
– bèo, chèo, đèo, *èo, hèo, kèo, khoèo, lèo, mèo, nèo, nghèo, ngoèo, nhèo, phèo, quèo, sèo, tèo, *thèo, trèo, vèo, xèo
– bẻo, *chẻo, dẻo, ẻo, hẻo, kẻo, khoẻo, lẻo, nẻo, nghẻo, ngoẻo, rẻo, *tẻo, thẻo, trẻo, vẻo, xẻo – bẽo, đẽo, *ẽo, *kẽo, lẽo, nghẽo, nhẽo, xẽo
– béo, chéo, đéo, éo, *giéo, héo, kéo, khéo, léo, méo, néo, ngoéo, nhéo, quéo, réo, téo, tréo, véo, xéo
– bẹo, chẹo, ẹo, ghẹo, giẹo, kẹo, lẹo, mẹo, nghẹo, ngoẹo, nhẹo, quẹo, sẹo, tẹo, thẹo, trẹo, vẹo, xẹo
8.3 ÊU
– bêu, đêu, êu, kêu, khêu, lêu, nêu, nghêu, rêu, sêu, têu, thêu, trêu, vêu, xêu
– bều, đều, kều, khều, lều, nghều, phều, *quều, rều, sều, *thều, vều, xều
– đểu, *lểu, nghểu, nhểu, thểu
– *nghễu, phễu – hếu, kếu, lếu, mếu, nếu, *nhếu, phếu, sếu, tếu, *trếu, vếu
– bệu, nghệu, rệu, trệu
8.4. IU
– chiu, điu, hiu, iu, khiu, liu, niu, nghiu, phiu, riu, thiu, tiu
– bìu, dìu, đìu, lìu, rìu, thìu, *trìu, xìu
– bỉu, ỉu, khuỷu, lỉu, nghỉu, nguỷu, nhỉu, thỉu, xỉu
– bĩu, *kĩu, tĩu, trĩu
– bíu, chíu, díu, khíu, líu, míu, nhíu, níu, *quýu, ríu, tíu, tríu, víu, xíu
– bịu, chịu, dịu, địu, khuỵu, lịu, nghịu, nhịu, nịu, phịu, tịu, xịu
8.5. IÊU / YÊU
– chiêu, diêu, điêu, *khiêu, kiêu, liêu, miêu, niêu, nhiêu, *phiêu, riêu, siêu, thiêu, tiêu, xiêu, yêu
– chiều, diều, điều, kiều, liều, miều, nhiều, thiều, tiều, triều
– biểu, chiểu, điểu, hiểu, kiểu, thiểu, tiểu, yểu
– diễu, giễu, liễu, miễu, nhiễu, riễu, tiễu
– biếu, chiếu, diếu, điếu, hiếu, khiếu, kiếu, miếu, phiếu, riếu, thiếu, tiếu, yếu
– diệu, điệu, hiệu, kiệu, liệu, niệu, phiệu, thiệu, triệu
9. NHÓM 9 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂY, UÂY
ÂY /UÂY
– bây, cây, chây, dây, đây, gây, giây, hây, khuây, lây, mây, nây, ngây, *nguây, nhây, phây, quây, rây, sây, tây, thây, trây, vây, xây
– bầy, cầy, chầy, dầy, đầy, gầy, giầy, hầy, lầy, mầy, nầy, ngầy, nhầy, quầy, rầy, sầy, tầy, thầy, trầy, vầy
– ẩy, bẩy, dẩy, đẩy, gẩy, hẩy, khẩy, lẩy, mẩy, nẩy, nguẩy, nhẩy, phẩy, quẩy, rẩy, sẩy, tẩy, trẩy, vẩy, xẩy
– bẫy, dẫy, đẫy, gẫy, giẫy, lẫy, nẫy, nhẫy, quẫy, rẫy, vẫy
– ấy, bấy, cấy, chấy, dấy, đấy, gấy, giấy, hấy, khuấy, lấy, mấy, nấy, ngấy, quấy, sấy, tấy, thấy, vấy
– bậy, cậy, dậy, đậy, gậy, lậy, mậy, nậy, ngậy, nguậy, nhậy, quậy, sậy, vậy
– bem, đem, em, hem, kem, khem, lem, nem, nhem, tem, xem
– bèm, *chèm, *đèm, gièm, hèm, kèm, *lèm, mèm, nhèm, rèm, *tèm, thèm, trèm
– bẻm, hẻm, lẻm, nhẻm
– hẽm, kẽm
– chém, dém, đém, ém, ghém, kém, lém, mém, ném, sém, tém
– lẹm, nhẹm, vẹm
10.2. ÊM
– chêm, đêm, êm, nêm, rêm, têm, thêm
– đềm, kềm, mềm, thềm, *xềm
– *chếm, đếm, ếm, nếm
– đệm, nệm
10.3 . IM
– chim, dim, ghim, him, im, kim, lim, phim, rim, sim, tim
– bìm, chìm, dìm, ghìm, kìm, lìm, tìm – ỉm, mỉm, nghỉm, tỉm
– hĩm, mĩm
– bím, chím, dím, mím, nhím, phím, thím, tím
– lịm, vịm
10.4. IÊM
– chiêm, điêm, khiêm, kiêm, liêm, nghiêm, niêm, thiêm, tiêm, viêm, xiêm
– diềm, điềm, hiềm, kiềm, liềm, niềm, riềm, *tiềm
– điểm, hiểm, kiểm, *siểm, thiểm, xiểm, yểm
– diễm, liễm, *nghiễm, nhiễm
– biếm, chiếm, điếm, giếm, hiếm, *khiếm, kiếm, liếm, phiếm, tiếm, yếm
– *diệm, điệm, kiệm, liệm, niệm, nghiệm, nhiệm, tiệm
11. NHÓM 11 GỒM 5 BỘ VẬN: EN, ÊN, IN, IÊN, UYÊN
11.1. EN
– ben, chen, *choen, den, đen, en, ghen, gien, hen, hoen, ken, khen, khoen, len, *loen, men, nen, nghen, *ngoen, nhen, *nhoen, phen, quen, ren, sen, ten, then, *toen, ven, xen, *xoen
– bèn, chèn, choèn, *dèn, đèn, ghèn, hèn, kèn, khèn, lèn, mèn, *nghèn, nhoèn, phèn, quèn, rèn, thèn, *toèn, *xèn, *xoèn
– ẻn, hẻn, hoẻn, lẻn, ngoẻn, nhoẻn, sẻn, vẻn, *xẻn
– *bẽn, chẽn, lẽn, nghẽn, tẽn, trẽn
– bén, chén, én, hén, kén, khén, lén, mén, nén, nghén, nhén, quén, rén, vén, xén
– bẹn, *chẹn, đẹn, hẹn, *kẹn, lẹn, nghẹn, nhẹn, thẹn, vẹn
11.2. ÊN
– bên, hên, kên, lên, *mên, nên, phên, quên, rên, sên, tên, trên, vên, xên
– bền, dền, đền, giền, kền, mền, nền, rền, *sền, vền
– *bển, hển, *nghển, *trển
– bến, đến, hến, mến, nến, rến, sến
– bện, chện, dện, nện, nghện, nhện, quện, rện, thện, vện
11.3. IN
– bin, din, đin, hin, in, khin, lin, luyn, min, nin, gin, phin, rin, sin, *thin, tin, tuyn, vin, xin
– gìn, *ìn, *khìn, kìn, mìn, nghìn, nhìn, thìn
– chỉn, ỉn, xỉn
– chĩn, dĩn, rĩn, tĩn
– chín, ín, kín, nín, nhín, thín, tín
– *bịn, mịn, nhịn, rịn, vịn
11.4. IÊN / UYÊN
– biên, chiên, chuyên, diên, duyên, điên, hiên, huyên, khiên, khuyên, kiên, liên, miên, niên, nghiên, nguyên, nhiên, phiên, quyên, riên, thiên, thuyên, tiên, *tuyên, uyên, viên, xiên, xuyên, yên
– biền, chiền, chuyền, điền, ghiền, hiền, huyền, khiền, kiền, liền, miền, nghiền, nguyền, phiền, quyền, thiền, thuyền, tiền, tuyền, triền, truyền, viền
– biển, chuyển, điển, hiển, khiển, khuyển, quyển, suyển, thiển, triển, tuyển, *viển, uyển
– diễn, *huyễn, liễn, miễn, nhiễn, nhuyễn, suyễn, tiễn, viễn
– biến, chiến, chuyến, điến, hiến, khiến, *khuyến, kiến, liến, luyến, miến, nghiến, phiến, quyến, tiến, tuyến, xuyến, yến
– biện, chiện, chuyện, diện, điện, hiện, huyện, kiện, luyện, miện, nghiện, nguyện, phiện, quyện, thiện, tiện, triện, truyện, viện
12. NHÓM 12 GỒM 2 BỘ VẬN: E, OE
E / OE
– be, che, *choe, de, đe, e, ghe, gie, he, hoe, ke, khe, khoe, le, loe, me, ne, nghe, ngoe, nhe, nhoe, oe, phe, que, re, se, te, the, toe, tre, ve, xe, xoe
– bè, chè, choè, dè, đè, è, ghè, hè, hoè, kè, khè, lè, loè, mè, nè, nghè, nhè, nhoè, phè, què, rè, sè, tè, thè, toè, vè, xè, xoè
– bẻ, chẻ, dẻ, đẻ, ghẻ, giẻ, kẻ, khẻ, khoẻ, lẻ, mẻ, nẻ, nhẻ, oẻ, quẻ, rẻ, sẻ, tẻ, thẻ, toẻ, trẻ, vẻ, xẻ – bẽ, chẽ, dẽ, đẽ, ghẽ, kẽ, khẽ, lẽ, mẽ, nhẽ, quẽ, rẽ, sẽ, tẽ, *thẽ, toẽ, trẽ, vẽ
– bé, ché, choé, dé, đé, é, ghé, gié, hé, ké, khé, khoé, lé, loé, mé, né, nghé, ngoé, nhé, oé, qué, ré, té, thé, toé, vé, xé
– bẹ, choẹ, ẹ, ghẹ, hẹ, hoẹ, kẹ, lẹ, mẹ, nẹ, nghẹ, nhẹ, oẹ, sẹ, trẹ
13. NHÓM 13 GỒM 2 BỘ VẬN Ê, UÊ
Ê / UÊ
– bê, chê, dê, đê, ê, ghê, giê, hê, huê, kê, khê, khuê, lê, mê, nê, nghê, *pê, phê, quê, rê, sê, suê, tê, thê, thuê, trê, vê, xê, xuê
– bề, chề, dề, đề, ề, ghề, hề, huề, kề, *khề, lề, mề, nề, nghề, *phề, rề, sề, tề, thề, trề, về, *xề, *xuề
– bể, dể, để, *hể, kể, lể, nể, nghể, nhể, rể, sể, tể, thể, *uể, xể, xuể
– bễ, dễ, đễ, hễ, lễ, mễ, nghễ, *nhễ, rễ, tễ, trễ
– bế, chế, dế, đế, ế, ghế, huế, kế, khế, mế, phế, quế, rế, tế, thế, thuế, tuế, uế, vế, xế
– bệ, chệ, dệ, duệ, đệ, hệ, huệ, kệ, *khệ, lệ, mệ, nệ, nghệ, nhuệ, phệ, quệ, rệ, sệ, tệ, thệ, trệ, tuệ, vệ, xệ
14. NHÓM 14 GỒM 2 BỘ VẬN: Y, UY
I / UY
– bi, chi, di, duy, đi, ghi, gi, hi, huy, i, khi, khuy, ki, li, mi, ni, nghi, nguy, nhi, pi, phi, phuy, quy, ri, si, suy, thi, ti, tri, truy, tuy, uy, vi, xi, y
– bì, chì, chuỳ, dì, đì, ghì, gì, hì, ì, khì, kì, lì, mì, nì, nghì, nhì, phì, quỳ, rì, sì, thì, thuỳ, tì, truỳ, trì, tuỳ, vì, xì, xuỳ, ỳ
– bỉ, chỉ, gỉ, hỉ, huỷ, ỉ, khỉ, kỉ, mỉ, nghỉ, nhỉ, nỉ, phỉ, quỷ, rỉ, sỉ, thỉ, thuỷ, tỉ, tuỷ, uỷ, vỉ, xỉ, ỷ
– bĩ, dĩ, đĩ, hĩ, kĩ, lĩ, luỹ, mĩ, nghĩ, nhĩ, quỹ, rĩ, sĩ, thĩ, tĩ, trĩ, vĩ
– bí, chí, *dí, gí, hí, huý, *í, khí, kí, lí, luý, mí, *nghí, nhí, phí, quý, rí, suý, thí, thuý, tí, trí, tuý, uý, ví, xí, xuý, ý
– bị, chị, dị, ị, khuỵ, kị, lị, luỵ, mị, nghị, nguỵ, nhị, nhuỵ, phị, quỵ, rị, sị, thị, thuỵ, tị, trị, truỵ, tuỵ, vị, xị
15. NHÓM 15 GỒM 4 BỘ VẬN: I, E, Ê, IA (Xem 13, 14)
IA / UYA
– bia, chia, hia, khuya, kia, lia, luya, mia, nia, ria, thia, tia, tuya, xuya
– bìa, chìa, dìa, đìa, kìa, lìa, phìa, rìa, thìa, xìa
– đỉa, ỉa, mỉa, rỉa, sỉa, tỉa, trỉa, vỉa, xỉa
– chĩa, dĩa, đĩa, nghĩa, nĩa
– khía, mía, nghía, nhía, phía, thía, tía, vía, xía
– bịa, chịa, địa, gịa, khịa, lịa, phịa, rịa, sịa, tịa
16. NHÓM 16 GỒM 2 BỘ VẬN: IA, UYA (Xem 15)
17 NHÓM 17 GỒM 4 BỘ VẬN: O, Ô, U, UA
17.1 O
– bo, cho, co, do, đo, gio, go, ho, kho, lo, mo, *ngo, nho, no, o, pho, ro, so, tho, to, tro, vo, xo
– bò, chò, cò, dò, đò, giò, gò, hò, *khò, lò, mò, ngò, nò, phò, rò, sò, thò, tò, trò, vò
– bỏ, chỏ, cỏ, dỏ, đỏ, giỏ, hỏ, khỏ, mỏ, ngỏ, nhỏ, nỏ, rỏ, sỏ, thỏ, tỏ, trỏ, vỏ, xỏ
– bõ, chõ, đõ, gõ, lõ, mõ, ngõ, nõ, rõ, võ
– bó, chó, có, dó, đó, gió, hó, khó, ló, mó, ngó, nhó, nó, ó, phó, ró, thó, tó, vó, xó
– bọ, cọ, dọ, đọ, giọ, *gọ, họ, lọ, mọ, ngọ, nhọ, nọ, *ọ, rọ, sọ, thọ, trọ, vọ, xọ
17.2 Ô
– bô, cô, dô, đô, giô, gô, hô, khô, lô, mô, ngô, nhô, nô, ô, phô, pô, rô, sô, thô, tô, *trô, vô, xô
– bồ, chồ, cồ, dồ, đồ, giồ, gồ, hồ, lồ, mồ, *ngồ, ồ, rồ, *sồ, thồ, tồ, trồ, vồ, xồ
– bổ, cổ, đổ, gổ, hổ, khổ, lổ, mổ, ngổ, nhổ, nổ, ổ, phổ, rổ, sổ, thổ, tổ, trổ, vổ, xổ
– *bỗ, chỗ, cỗ, dỗ, đỗ, giỗ, gỗ, hỗ, lỗ, mỗ, *ngỗ, *nỗ, rỗ, sỗ, trỗ, vỗ
– bố, cố, đố, hố, khố, lố, mố, ngố, nhố, ố, phố, số, thố, tố, trố, vố, xố
– bộ, chộ, cộ, độ, gộ, hộ, lộ, mộ, ngộ, nộ, rộ, sộ, tộ, trộ
17.3 U
– bu, chu, cu, du, đu, gu, hu, khu, lu, mu, ngu, nhu, nu, phu, *pu, ru, su, thu, tru, tu, u, vu, xu
– bù, chù, cù, dù, đù, gù, hù, khù, lù, mù, ngù, phù, rù, sù, thù, trù, tù, ù, vù, xù
– bủ, chủ, củ, đủ, hủ, *khủ, *lủ, mủ, ngủ, nhủ, phủ, rủ, thủ, trủ, tủ, ủ
– cũ, giũ, hũ, lũ, mũ, ngũ, nhũ, phũ, rũ, vũ, xũ
– bú, chú, cú, đú, giú, hú, khú, lú, mú, nhú, phú, rú, sú, thú, trú, tú, ú, vú, *xú
– bụ, cụ, dụ, đụ, gụ, hụ, khụ, lụ, mụ, ngụ, nhụ, nụ, phụ, sụ, thụ, trụ, tụ, ụ, vụ, xụ
17.4. UA
– bua, chua, cua, dua, đua, hua, khua, lua, mua, nua, phua, rua, thua, tua, vua, xua
– bùa, chùa, dùa, đùa, gùa, hùa, lùa, mùa, rùa, thùa, ùa, vùa
– bủa, của, nủa, rủa, sủa, thủa, tủa, ủa
– dũa, đũa, giũa, lũa, rũa
– búa, chúa, dúa, đúa, lúa, múa, nhúa, túa, úa
– bụa, giụa, lụa, ngụa, nhụa, pụa, rụa, sụa, trụa
18. NHÓM 18 GỒM 4 KÝ TỰ OM, ÔM, UM, UÔM
18.1. OM
– bom, *com, dom, đom, gom, hom, khom, lom, mom, nhom, nom, om, *pom, *thom, *tom, *trom, xom
– chòm, còm, dòm, hòm, khòm, lòm, mòm, ngòm, nhòm, nòm, sòm, thòm, tòm, *tròm, vòm – *bỏm, chỏm, *cỏm, dỏm, đỏm, hỏm, lỏm, mỏm, ngỏm, nhỏm, nỏm, ỏm, rỏm, thỏm
– bõm, chõm, hõm, lõm, mõm, nhõm, tõm, trõm
– cóm, dóm, đóm, hóm, khóm, lóm, móm, ngóm, nhóm, róm, thóm, tóm, xóm
– cọm, khọm, *lọm, sọm
18.2. ÔM
– *bôm, chôm, côm, *đôm, gôm, hôm, *lôm, môm, nhôm, nôm, ôm, *phôm, rôm, tôm, xôm
– bồm, chồm, cồm, đồm, gồm, lồm, mồm, *nhồm, nồm, ồm, *thồm, xồm
– dổm, hổm, *lổm, ngổm, nhổm, xổm
– chỗm
– cốm, đốm, gốm, lốm, ốm
– cộm, *lộm, nộm, rộm, trộm
18.3. UM
– chum, cum, đum, hum, khum, lum, nhum, rum, *sum, thum, tum, um, *xum
– *bùm, chùm, cùm, đùm, giùm, hùm, lùm, rùm, sùm, *thùm, trùm, tùm, ùm, *xùm
– củm, lủm, *mủm, ngủm, thủm, tủm
– chũm, hũm, lũm, *mũm, tũm, vũm
– chúm, cúm, dúm, đúm, khúm, lúm, *múm, nhúm, núm, rúm, trúm, túm, úm, xúm
– bụm, chụm, cụm, dụm, hụm, *lụm, ngụm, rụm, sụm, trụm, tụm
18.4. UÔM
– chuôm, *luôm, nhuôm, uôm
– buồm
– cuỗm, muỗm
– nhuốm, nuốm
– buộm, *luộm, nhuộm, ruộm, thuộm, xuộm
19 NHÓM 19 GỒM 3 BỘ VẬN: ON, ÔN, UN, UÔN
19.1 ON
– bon, *chon, con, don, đon, *gion, gon, hon, lon, *mon, ngon, *nhon, non, son, thon, ton, von, xon
– bòn, còn, đòn, giòn, gòn, hòn, lòn, mòn, ròn, sòn, *tòn, tròn, vòn
– chỏn, *cỏn, giỏn, hỏn, lỏn, *ngỏn, *ỏn, rỏn, *vỏn
– nõn
– bón, cón, đón, món, ngón, nhón, nón, rón, són, vón, xón
– bọn, chọn, cọn, dọn, đọn, gọn, lọn, mọn, ngọn, nhọn, nọn, trọn
19.2. ÔN
– bôn, chôn, côn, đôn, *giôn, gôn, hôn, khôn, môn, ngôn, *nhôn, nôn, ôn, phôn, thôn, tôn, trôn, vôn, *xôn
– bồn, chồn, cồn, dồn, đồn, hồn, lồn, *mồn, *ngồn, *nhồn, ồn, *phồn, *sồn, thồn, tồn, *vồn, xồn
– bổn, cổn, *hổn, *lổn, ngổn, nhổn, ổn, *rổn, thổn, tổn
– hỗn, *thỗn
– bốn, chốn, cốn, đốn, khốn, lốn, ngốn, nhốn, rốn, thốn, tốn, trốn, vốn, xốn
– bộn, chộn, cộn, độn, hộn, lộn, nộn, ngộn, nhộn, rộn, thộn, trộn, xộn
** ôn/tồn/khôn/thôn/dồn/cồn/đồn/hồn/cồn
** thôn/cồn/chôn/hồn/hôn
** hồn/chôn/chốn/cồn/đốn/khôn/trốn/đồn
** môn/tồn/tôn/cồn/khôn
** hồn/chôn/cồn/khôn/đồn
19.3. UN
– chun, cun, dun, đun, giun, hun, mun, phun, run, sun, thun, *tun, un, vun, *xun
– bùn, chùn, cùn, dùn, đùn, gùn, hùn, lùn, mùn, *ngùn, nùn, phùn, rùn, trùn, ùn, *vùn
– bủn, chủn, củn, hủn, lủn, mủn, ngủn, nhủn, rủn, *tủn, *ủn
– chũn, cũn, lũn, nhũn – bún, cún, dún, lún, mún, ngún, nhún, phún, rún, sún
– đụn, lụn, mụn, sụn, vụn
19.4 UÔN
– buôn, khuôn, luôn, muôn, *ruôn, suôn, thuôn, tuôn
– buồn, chuồn, *cuồn, *đuồn, luồn, nguồn, thuồn, tuồn
– đuỗn, thuỗn
– cuốn, muốn, thuốn, tuốn, uốn
– cuộn, guộn, muộn
20. NHÓM 20 GỒM 3 BỘ VẬN: Ơ, Ư, ƯA
20.1. Ư
– chư, cư, dư, hư, khư, lư, ngư, như, nư, sư, thư, tư, ư
– chừ, cừ, dừ, đừ, gừ, hừ, khừ, lừ, ngừ, nhừ, thừ, trừ, từ, ừ, xừ
– cử, dử, đử, hử, khử, lử, nhử, sử, thử, tử, ử, xử
– chữ, cữ, dữ, giữ, hữ, lữ, ngữ, nữ, trữ
– bứ, chứ, cứ, dứ, đứ, hứ, khứ, ngứ, nhứ, sứ, thứ, *trứ, tứ, ứ, xứ
– bự, cự, dự, hự, lự, ngự, nhự, nự, sự, thự, trự, tự, xự
20.2. ƯA
– chưa, cưa, dưa, đưa, lưa, mưa, *ngưa, nưa, *rưa, sưa, thưa, trưa, tưa, ưa, xưa
– bừa, chừa, dừa, lừa, ngừa, thừa, vừa
– bửa, chửa, cửa, lửa, mửa, ngửa, nửa, rửa, sửa, thửa, *xửa
– bữa, chữa, giữa, lữa, nữa, rữa, sữa, vữa
– bứa, chứa, cứa, dứa, đứa, hứa, khứa, lứa, mứa, ngứa, nứa, phứa, rứa, sứa, tứa, ứa
– bựa, cựa, dựa, lựa, mựa, ngựa, nhựa, phựa, rựa, tựa, ựa, vựa
21. NHÓM 21 GỒM 2 BỘ VẬN: ƠN, ƯƠN
21.1 .ƯƠN
– bươn, hươn, khươn, lươn, ươn, vươn
– đườn, lườn, sườn, *thườn, trườn, ườn, vườn
– đưỡn, phưỡn, thưỡn, ưỡn
– dướn, mướn, nhướn, phướn, rướn
– lượn, mượn, rượn, vượn
21.2.ƠN (Xem nhóm 4)
22.NHÓM 22 GỒM 2 BỘ VẬN: ƯU, ƯƠU
22.1 ƯU
– bưu, *cưu, hưu, lưu, mưu, ngưu, sưu, ưu
– cừu, *trừu – *bửu, cửu, sửu, tửu
– cữu, hữu
– cứu, *khứu, mứu
– cựu, lựu, tựu
22.2. ƯƠU
– bươu, hươu
– tườu
– mưỡu
– bướu, khướu
– rượu
23. NHÓM 23 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂU, AU
23.1 ÂU
– âu, bâu, câu, châu, dâu, đâu, gâu, *giâu, hâu, khâu, lâu, mâu, nâu, ngâu, nhâu, râu, sâu, tâu, thâu, trâu, xâu
– *ầu, bầu, cầu, chầu, dầu, đầu, gầu, giầu, hầu, lầu, mầu, ngầu, nhầu, rầu, sầu, tầu, thầu, trầu, vầu, xầu
– ẩu, bẩu, cẩu, chẩu, dẩu, đẩu, hẩu, khẩu, lẩu, mẩu, nhẩu, tẩu, thẩu, trẩu, vẩu, xẩu
– chẫu, dẫu, gẫu, hẫu, mẫu, nẫu, ngẫu, phẫu
– ấu, bấu, cấu, chấu, dấu, đấu, gấu, giấu, hấu, khấu, mấu, nấu, ngấu, sấu, tấu, thấu, trấu, vấu, xấu
– ậu, bậu, cậu, chậu, dậu, đậu, giậu, hậu, lậu, mậu, nậu, ngậu, nhậu, sậu, tậu
23.2 AU
- au, cau, chau, đau, *gau, hau, khau, lau, mau, *ngau, nhau, phau, rau, sau, tau, thau, trau
- bàu, *càu, dàu, gàu, giàu, hàu, làu, màu, ngàu, nhàu, *quàu, tàu, tràu, xàu
- bảu, cảu, chảu, giảu, lảu, nhảu, rảu, trảu, xảu
- báu, cáu, cháu, đáu, gáu, háu, kháu, láu, máu, náu, ngáu, ráu, sáu, táu, tháu • bạu, cạu, *lạu, quạu
24. NHÓM 24 GỒM 2 BỘ VẬN: AO, AU ( Xem nhóm 8 và 22)
25. NHÓM 25 GỒM 3 BỘ VẬN: ANG, OANG, ƯƠNG
25.1 ANG / OANG
- ang, bang, *cang, chang, choang, dang, đang, gang, giang, hang, hoang, khang, khoang, lang, loang, mang, nang, ngang, nhang, oang, phang, quang, rang, sang, tang, thang, *thoang, toang, trang, vang, xang, xoang
- bàng, càng, chàng, choàng, dàng, đàng, đoàng, gàng, giàng, hàng, khàng, làng, *loàng, màng, nàng, ngàng, nhàng, oàng, phàng, quàng, ràng, sàng, tàng, toàng, tràng, vàng, *xàng, xoàng.
25.2. UƠNG
– bương, chương, cương, dương, đương, giương, gương, hương, lương, mương, nhương, nương, phương, rương, sương, thương, trương, tương, ương, vương, xương
– chường, cường, dường, đường, giường, hường, lường, mường, *ngường, nhường, nường, phường, rường, thường, trường, tường, xường
– chưởng, hưởng, khưởng, ngưởng, thưởng, trưởng, tưởng, vưởng, xưởng
– chưỡng, cưỡng, dưỡng, gưỡng, khưỡng, lưỡng, ngưỡng, nhưỡng, trưỡng
– bướng, chướng, dướng, giướng, hướng, *lướng, nhướng, nướng, phướng, sướng, trướng, tướng, vướng, xướng
– dượng, gượng, lượng, ngượng, nhượng, phượng, sượng, thượng, trượng, tượng, vượng
26. NHÓM 25 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂNG, ÂNG, ƯNG
26.1 ĂNG
- *ăng, băng, căng, chăng, dăng, đăng, găng, giăng, hăng, hoăng, khăng, lăng, *loăng, măng, năng, nhăng, phăng, quăng, răng, săng, tăng, thăng, trăng, văng, xăng
- bằng, chằng, dằng, đằng, giằng, hằng, *khằng, lằng, *loằng, *nằng, ngoằng, nhằng, rằng, *sằng, tằng, thằng, vằng, xằng
- ẳng, cẳng, chẳng, dẳng, đẳng, khẳng, lẳng, ngẳng, nhẳng, oẳng, phẳng, quẳng, thẳng, vẳng • bẵng, đẵng, gẵng, hẵng, hoẵng, lẵng, ngẵng, ngoẵng, nhẵng, xẵng
- ắng, *bắng, dắng, đắng, gắng, hắng, khắng, khoắng, lắng, mắng, nắng, nhắng, sắng, thắng, thoắng, trắng, vắng
- *bặng, chặng, *dặng, đặng, gặng, lặng, nặng, nhặng, quặng, rặng, tặng, thặng
26.2 ÂNG
– bâng, câng, châng, dâng, khuâng, lâng, nâng, *nhâng, tâng, *trâng, vâng
– quầng, tầng, vầng
– hẩng, ngẩng, quẩng
– cẫng, hẫng, nẫng
– bấng, đấng, nấng
– nậng
26.3 ƯNG
– bưng, chưng, cưng, dưng, đưng, hưng, lưng, mưng, ngưng, nhưng, *phưng, rưng, sưng, thưng, trưng, tưng, ưng, xưng
– bừng, chừng, dừng, đừng, gừng, hừng, khừng, lừng, mừng, ngừng, phừng, rừng, sừng, thừng, trừng, từng, *ừng, vừng, xừng
– bửng, chửng, *dửng, hửng, lửng, mửng, ngửng, *tửng, sửng, trửng, ửng, vửng, xửng
– chững, hững, lững, những, sững, thững, vững
– bứng, chứng, cứng, dứng, đứng, hứng, khứng, trứng, ứng, xứng
– bựng, chựng, dựng, đựng, khựng, lựng, nựng, sựng, vựng
27. NHÓM 27 GỒM 3 BỘ VẬN: ONG, ÔNG, UNG
27.1 ONG
– bong, chong, cong, dong, đong, giong, hong, long, mong, nhong, nong, ong, phong, rong, song, *thong, tong, trong, vong, xong
– bòng, chòng, còng, dòng, đòng, hòng, khòng, lòng, mòng, *ngòng, nhòng, nòng, *òng, phòng, ròng, sòng, thòng, tòng, tròng, vòng
– bỏng, chỏng, dỏng, *đỏng, giỏng, gỏng, hỏng, khỏng, lỏng, mỏng, ngỏng, *nhỏng, ỏng, phỏng, tỏng, trỏng, vỏng
– bõng, chõng, cõng, dõng, lõng, ngõng, *nhõng, *õng, sõng, thõng, võng, xõng
– bóng, chóng, cóng, dóng, đóng, gióng, hóng, lóng, móng, ngóng, nhóng, nóng, óng, phóng, róng, sóng, tróng, vóng
– bọng, cọng, dọng, đọng, giọng, gọng, họng, lọng, mọng, ngọng, nọng, tọng, trọng, vọng
27.2 . ÔNG
– bông, chông, công, dông, đông, giông, gông, hông, không, lông, mông, ngông, nhông, nông, ông, phông, rông, sông, thông, tông, trông, vông, xông
– bồng, chồng, cồng, *dồng, đồng, giồng, gồng, hồng, lồng, mồng, ngồng, nhồng, nồng, *ồng, phồng, rồng, sồng, *tồng, trồng, vồng, *xồng
– bổng, chổng, cổng, đổng, hổng, khổng, lổng, mổng, nổng, ổng, phổng, sổng, tổng, trổng, vổng, xổng
– bỗng, hỗng, ngỗng, nỗng, phỗng, rỗng
– bống, chống, cống, đống, giống, hống, khống, mống, nống, ống, rống, sống, thống, tống, trống, vống, xống
– bộng, cộng, dộng, động, lộng, mộng, nhộng, phộng, rộng, trộng
27.3 UNG
– bung, chung, cung, dung, *đung, hung, khung, lung, *mung, nhung, nung, phung, rung, sung, thung, trung, tung, ung, vung, xung
– bùng, chùng, cùng, dùng, đùng, gùng, hùng, khùng, lùng, mùng, ngùng, nhùng, nùng, phùng, rùng, sùng, thùng, trùng, tùng, *ùng, vùng, *xùng
– bủng, chủng, củng, *đủng, khủng, lủng, mủng, *ngủng, *nhủng, *rủng, sủng, thủng, ủng, *xủng
– cũng, dũng, đũng, lũng, nhũng, nũng, sũng, thũng, trũng, vũng
– búng, chúng, cúng, dúng, đúng, húng, *khúng, *lúng, *ngúng, nhúng, núng, phúng, rúng, súng, thúng, trúng, túng, úng, *xúng
– bụng, cụng, dụng, đụng, *khụng, lụng, nhụng, phụng, rụng, thụng, trụng, tụng, vụng
28. NHÓM 28 GỒM 2 BỘ VẬN: UÔNG, ƯƠNG
28.1 UÔNG
– buông, chuông, cuông, khuông, luông, muông, nuông, suông, truông, tuông, vuông
– buồng, chuồng, cuồng, guồng, luồng, muồng, ruồng, *suồng, thuồng, truồng, tuồng, xuồng – thuổng, uổng, xuổng
– luỗng, muỗng, ruỗng
– cuống, đuống, huống, luống, muống, uống, xuống
– chuộng, cuộng, ruộng
28.2 ƯƠNG ( XEM NHÓM 24)
29. NHÓM 29 GỒM 2 BỘ VẬN: INH, ANH, ÊNH, UYNH
29.1 INH / UYNH
– binh, chinh, dinh, đinh, huynh, *inh, khinh, khuynh, kinh, linh, minh, ninh, nghinh, *nhinh, *phinh, rinh, sinh, thinh, tinh, trinh, vinh, xinh
– bình, chình, đình, hình, huỳnh, ình, khuỳnh, kình, lình, mình, phình, quỳnh, rình, sình, thình, tình, trình, *uỳnh, xình
– bỉnh, chỉnh, đỉnh, hỉnh, khỉnh, khuỷnh, kỉnh, lỉnh, nghỉnh, nhỉnh, phỉnh, quỷnh, rỉnh, thỉnh, tỉnh, xỉnh
– bĩnh, chĩnh, *dĩnh, đĩnh, hĩnh, ĩnh, nghĩnh, phĩnh, tĩnh, trĩnh, vĩnh, xĩnh
– bính, chính, dính, đính, ghính, kính, lính, nính, nhính, phính, quýnh, sính, thính, tính, xính – bịnh, định, lịnh, nịnh, thịnh, tịnh, *trịnh, vịnh
29.2 ANH
- anh, banh, canh, chanh, danh, doanh, đanh, ganh, gianh, hanh, khanh, khoanh, lanh, *loanh, manh, nanh, nhanh, oanh, panh, phanh, quanh, ranh, sanh, tanh, thanh, toanh, tranh, vanh, xanh
- bành, cành, chành, dành, doành, đành, đoành, gành, giành, hành, hoành, lành, mành, nành, ngành, nhành, *oành, phành, *quành, rành, sành, tành, thành, trành, vành, *xoành
- ảnh, bảnh, cảnh, dảnh, đảnh, gảnh, giảnh, hảnh, hoảnh, khảnh, khoảnh, lảnh, mảnh, ngảnh, ngoảnh, nhảnh, rảnh, sảnh, *thảnh, vảnh
- hãnh, lãnh, mãnh, rãnh, vãnh
- ánh, bánh, cánh, chánh, đánh, gánh, hánh, hoánh, khánh, lánh, mánh, nánh, nhánh, quánh, sánh, tánh, thánh, tránh, vánh
- bạnh, cạnh, chạnh, gạnh, hạnh, hoạnh, lạnh, mạnh, nạnh, ngạnh, nhạnh, quạnh, tạnh, *thạnh, trạnh, vạnh
29.3 ÊNH
– bênh, chênh, dênh, đênh, hênh, *huênh, kênh, khênh, lênh, mênh, nênh, nghênh, *nhênh, sênh, tênh, thênh, vênh, xênh
– bềnh, chềnh, dềnh, *duềnh, đềnh, *đuềnh, ềnh, ghềnh, *hềnh, kềnh, khềnh, lềnh, rềnh, *tuềnh, *xềnh, *xuềnh
– chểnh, *đểnh, *đuểnh, ghểnh, hểnh, khểnh, nghểnh, sểnh, tểnh, vểnh, xểnh
– *chễnh, ễnh, kễnh, khễnh, *nghễnh, tễnh
– chếnh, *chuếnh, *trếnh – bệnh, *chệnh, *chuệnh, kệnh, *khệnh, lệnh, mệnh, phệnh
30. NHÓM 30 GỒM 2 BỘ VẬN: AC, ƯỚC
30.1 AC
- ác, bác, các, chác, choác, dác, đác, đoác, gác, giác, hác, hoác, khác, khoác, lác, mác, nác, ngác, ngoác, nhác, phác, quác, rác, sác, tác, thác, toác, trác, vác, xác, xoác
- bạc, cạc, chạc, choạc, dạc, đạc, gạc, hạc, khạc, lạc, *loạc, mạc, nạc, ngạc, ngoạc, nhạc, phạc, quạc, rạc, tạc, *thạc, toạc, trạc, vạc, xạc, xoạc
30.2 ƯƠC
– bước, chước, cước, đước, hước, khước, ngước, nước, phước, rước, thước, trước, tước, ước, xước
– chược, cược, dược, được, lược, mược, ngược, nhược, *thược, tược, vược, xược
31. NHÓM 31 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂC, ƯC
31.1 ÂC
- bấc, cấc, gấc, giấc, khấc, lấc, nấc, ngấc, nhấc, quấc, tấc, xấc
- bậc, chậc
31.2 ƯC
– bức, chức, *cức, dức, đức, hức, lức, mức, nhức, nức, phức, rức, sức, thức, tức, ức, vức, xức – bực, chực, cực, dực, đực, hực, lực, mực, ngực, nực, rực, sực, thực, trực, ực, vực, xực
32. NHÓM 32 GỒM 3 BỘ VẬN: AP, ƠP, ƯƠP
32.1 AP
- áp, cáp, đáp, gáp, giáp, háp, kháp, láp, *náp, ngáp, ngoáp, nháp, pháp, ráp, sáp, táp, tháp, tráp, váp, xáp
- bạp, cạp, chạp, đạp, giạp, hạp, khạp, lạp, mạp, nạp, nhạp, oạp, rạp, sạp, tạp, thạp, vạp
32.2 ƠP
– bớp, chớp, dớp, đớp, hớp, khớp, lớp, ngớp, nhớp, nớp, rớp
– bợp, chợp, cợp, hợp, lợp, ngợp, nợp, rợp, tợp
32.3 ƯƠP
– bướp, cướp, mướp, tướp, ướp
– chượp, nượp
33. NHÓM 33 GỒM 4 BỘ VẬN: AT, ƠT, OAT, ƯƠT
33.1 AT /OAT
- át, bát, cát, chát, dát, đát, giát, hát, khoát, lát, loát, mát, nát, ngát, nhát, oát, phát, quát, rát, sát, soát, tát, *thát, thoát, toát, trát, vát, xát, xoát
- ạt, bạt, chạt, dạt, đạt, đoạt, gạt, giạt, hạt, hoạt, lạt, loạt, mạt, nạt, ngạt, nhạt, phạt, quạt, rạt, sạt, soạt, tạt, thoạt, trạt, vạt, xoạt
33.2 ƠT
– bớt, chớt, cớt, đớt, hớt, lớt, ngớt, nhớt, nớt, ớt, phớt, rớt, sớt, thớt, trớt, vớt, xớt
– bợt, chợi, cợt, đợt, gợt, hợt, lợt, nhợt, ợt, trợt, vợt
33.3 ƯƠT
– khướt, lướt, mướt, sướt, thướt, tướt, ướt
– dượt, khượt, lượt, mượt, rượt, sượt, thượt, trượt, tượt, vượt
34. NHÓM 34 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂC, ÂC, OĂC
34.1 ĂC / OĂC
- *ắc, bắc, cắc, chắc, đắc, hắc, hoắc, khắc, lắc, mắc, *nắc, ngắc, ngoắc, nhắc, phắc, quắc, rắc, sắc, tắc, *thắc, trắc, vắc, xắc
- cặc, chặc, dặc, đặc, gặc, giặc, hặc, hoặc, khặc, *lặc, mặc, nặc, ngoặc, quặc, rặc, sặc, tặc, trặc, vặc
35. NHÓM 35 GỒM 2 BỘ VẬN: ĂP, ÂP
35.1 ĂP
- ắp, bắp, cắp, chắp, đắp, gắp, khắp, lắp, nắp, nhắp, phắp, quắp, rắp, sắp, tắp, thắp, xắp
- bặp, cặp, chặp, gặp, lặp, quặp
35.2 ÂP
– ấp, *bấp, cấp, chấp, dấp, gấp, *giấp, hấp, *khấp, lấp, *mấp, nấp, *ngấp, nhấp, *phấp, rấp, sấp, tấp, thấp, trấp, vấp, xấp
– ập, bập, cập, chập, dập, đập, gập, giập, hập, *khập, lập, mập, nập, ngập, nhập, phập, rập, sập, tập, thập, trập, vập, *xập
36. NHÓM 36 GỒM 4 BỘ VẬN: ĂT, ÂT, OĂT, UÂT
36.1 ĂT / OĂT
- ắt, bắt, cắt, chắt, choắt, dắt, đắt, gắt, giắt, hắt, hoắt, khắt, khoắt, lắt, *loắt, mắt, ngắt, ngoắt, nhắt, oắt, phắt, quắt, rắt, sắt, tắt, thắt, thoắt, trắt, vắt, xắt
- bặt, cặt, chặt, dặt, đặt, gặt, giặt, lặt, mặt, ngặt, ngoặt, nhặt, oặt, quặt, rặt, sặt, vặt
36.2 ÂT / UÂT
– ất, bất, cất, chất, đất, hất, khất, khuất, lất, mất, ngất, nhất, phất, quất, rất, sất, suất, tất, thất, truất, tuất, uất, vất, xuất
– bật, cật, chật, dật, đật, gật, giật, *khật, lật, luật, mật, ngật, nhật, phật, quật, rật, tật, thật, thuật, trật, vật
37. NHÓM 37 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂT, ƯT
ƯT
– bứt, cứt, dứt, đứt, lứt, mứt, ngứt, nhứt, nứt, phứt, rứt, sứt, vứt
– bựt, giựt, nhựt
38. NHÓM 38 GỒM 4 BỘ VẬN: EP, ÊP, IP, IÊP
38.1 EP
– bép, chép, dép, ép, ghép, kép, khép, lép, mép, nép, nhép, phép, tép, thép, xép
– bẹp, dẹp, đẹp, ẹp, giẹp, hẹp, kẹp, lẹp, mẹp, nẹp, nhẹp, *tẹp, xẹp
– bếp, kếp, nếp, *sếp, thếp, xếp
– đệp, rệp, tệp, xệp
38.3 . IP
– *bíp, díp, gíp, híp, khuýp, kíp, líp, míp, níp, nhíp, típ, tuýp
– bịp, dịp, kịp, nhịp, quỵp, rịp
38.4 IÊP
– chiếp, diếp, hiếp, khiếp, kiếp, liếp, nhiếp, thiếp, tiếp
– diệp, điệp, hiệp, liệp, nghiệp, thiệp, tiệp
39. NHÓM 39 GỒM 4 BỘ VẬN: ET, ÊT, IT, IÊT
39.1 ET
– bét, chét, đét, *ét, ghét, hét, hoét, két, khét, khoét, lét, loét, mét, nét, nghét, ngoét, nhét, nhoét, phét, quét, rét, sét, tét, thét, toét, trét, vét, xét, xoét
– bẹt, chẹt, choẹt, dẹt, đẹt, ẹt, kẹt, lẹt, loẹt, mẹt, nẹt, nghẹt, nhẹt, nhoẹt, quẹt, tẹt, toẹt, trẹt, vẹt, xẹt, xoẹt
39.2 ÊT
– bết, chết, dết, hết, kết, lết, mết, nết, phết, quết, rết, tết, thết, trết, vết
– bệt, dệt, ghệt, hệt, *lệt, mệt, phệt, quệt, rệt, sệt, trệt, vệt, xệt
39.3 IT
– bít, buýt, chít, đít, hít, huýt, ít, khít, kít, lít, mít, nít, nguýt, nhít, *pít, quýt, rít, sít, suýt, thít, tít, trít, *tuýt, vít, xít, xuýt
– bịt, chịt, dịt, địt, ghịt, ịt, khịt, kịt, mịt, nghịt, nhịt, nịt, quỵt, rịt, sịt, suỵt, thịt, tịt, trịt, vịt, xịt, xuỵt
39.4 IÊT
– biết, chiết, diết, giết, huyết, khiết, khuyết, kiết, miết, *niết, phiết, quyết, riết, siết, thiết, thuyết, tiết, triết, tuyết, viết, xiết, xuyết, yết
– biệt, diệt, duyệt, hiệt, huyệt, kiệt, liệt, miệt, niệt, nghiệt, nguyệt, nhiệt, phiệt, quyệt, riệt, thiệt, tiệt, triệt, tuyệt, việt
40. NHÓM 40 GỒM 4 BỘ VẬN: OC, ÔC, UC, UÔC
40.1. OC
– bóc, chóc, cóc, dóc, gióc, góc, hóc, khóc, lóc, móc, ngóc, nhóc, nóc, óc, phóc, róc, sóc, thóc, tóc, tróc, vóc, xóc
– bọc, chọc, cọc, dọc, đọc, học, lọc, mọc, ngọc, nhọc, nọc, ọc, rọc, sọc, thọc, tọc, trọc, vọc, xọc
40.2 ÔC
– bốc, chốc, cốc, dốc, đốc, gốc, hốc, khốc, lốc, mốc, ngốc, nhốc, nốc, ốc, phốc, rốc, sốc, thốc, tốc, trốc, vốc, xốc
– bộc, cộc, dộc, độc, gộc, hộc, lộc, mộc, ngộc, ộc, rộc, thộc, tộc, xộc
40.3 UC
– cúc, chúc, đúc, húc, khúc, lúc, múc, *ngúc, nhúc, núc, phúc, rúc, súc, thúc, trúc, túc, úc, *vúc, xúc
– bục, chục, cục, dục, đục, giục, gục, hục, khục, lục, mục, ngục, nhục, nục, phục, rục, sục, thục, trục, tục, ục, vục, xục
40.4 UÔC
– chuốc, cuốc, duốc, đuốc, guốc, luốc, nhuốc, *puốc, quốc, ruốc, thuốc, *tuốc
– buộc, chuộc, cuộc, duộc, giuộc, guộc, luộc, nuộc, thuộc, tuộc
41. NHÓM 41 GỒM 3 BỘ VẬN: OP, ÔP, UP
41.1 OP
– bóp, chóp, cóp, góp, hóp, lóp, móp, ngóp, nhóp, nóp, óp, thóp, tóp – cọp, dọp, họp, lọp, mọp, ọp, tọp, vọp, xọp
41.2 ÔP
– bốp, chốp, cốp, đốp, lốp, ốp, phốp, *sốp, tốp, xốp
– bộp, chộp, cộp, dộp, độp, giộp, gộp, hộp, *lộp, nộp, ộp, rộp, sộp, thộp, xộp
41.3 UP
– búp, cúp, đúp, giúp, húp, lúp, múp, núp, rúp, súp, túp, úp
– bụp, chụp, cụp, đụp, hụp, *lụp, *ngụp, sụp, thụp, ụp, xụp
42. NHÓM 42 GỒM 4 BỘ VẬN: OT, ÔT, UT, UÔT
42.1 OT
– bót, chót, cót, đót, gót, hót, lót, mót, ngót, nhót, nót, ót, phót, rót, sót, thót, tót, trót, vót, xót – bọt, chọt, cọt, đọt, giọt, gọt, lọt, mọt, ngọt, nhọt, nọt, phọt, rọt, sọt, thọt, tọt, trọt, vọt
42.2 ÔT
– bốt, chốt, cốt, dốt, đốt, giốt, hốt, lốt, mốt, ngốt, nhốt, nốt, ốt, rốt, sốt, thốt, tốt, trốt, xốt
– bột, chột, cột, dột, đột, gột, hột, lột, một, ngột, nhột, nột, sột, thột, tột
42.3 UT
– bút, chút, cút, dút, đút, gút, hút, lút, mút, ngút, nhút, nút, phút, rút, sút, thút, trút, tút, út, vút, xút
– bụt, chụt, cụt, *dụt, đụt, hụt, *khụt, lụt, mụt, ngụt, nhụt, phụt, rụt, sụt, thụt, trụt, tụt, *ụt, vụt
42. 4 UÔT
– buốt, chuốt, huốt, luốt, muốt, nuốt, ruốt, suốt, tuốt, vuốt
– buột, chuột, đuột, guột, nuột, ruột, tuột, uột, vuột
43. NHÓM 43 GỒM 3 BỘ VẬN: ICH, ÊCH, ACH
43.1 ÊCH
– chếch, đếch, ếch, ghếch, hếch, huếch, kếch, *khuếch, *lếch, *mếch, nghếch, *nguếch, nhếch, phếch, *rếch, tếch, thếch, tuếch, vếch, xếch
– bệch, chệch, *chuệch, dệch, ệch, ghệch, hệch, kệch, lệch, nghệch, *nguệch, nhệch, *quệch, rệch, trệch, xệch, *xuệch
43.2 ICH
– bích, chích, đích, gích, hích, huých, ích, khích, kích, *lích, luých, mích, nhích, ních, phích, quých, rích, thích, tích, trích, vích, xích – bịch, dịch, địch, hịch, huỵch, ịch, kịch, lịch, mịch, nghịch, nịch, phịch, rịch, thịch, tịch, trịch, uỵch
43.3 ACH
• ách, bách, cách, chách, dách, đách, hách, khách, lách, mách, nách, ngách, nhách, oách, phách, quách, rách, sách, tách, thách, trách, vách, xách
• ạch, bạch, cạch, chạch, đạch, gạch, hạch, hoạch, lạch, mạch, ngạch, oạch, phạch, quạch, rạch, sạch, tạch, thạch, trạch, vạch, xạch, xoạch
44. NHÓM 44 LỘN XỘN CÁC BỘ VẬN
44.1 EC
– *béc, đéc, éc, héc, *kéc, léc, méc, *phéc, séc, *véc
– *bẹc, ẹc, khẹc, *vẹc
44.2. ENG
– beng, cheng, eng, keng, *leng, teng, meng
– phèng, xèng – chẻng, kẻng, lẻng, rẻng, xẻng
– béng, léng, phéng
44.3 IÊC
– biếc, chiếc, diếc, điếc, ghiếc, giếc, liếc, nhiếc, siếc, thiếc, tiếc, xiếc
– diệc, tiệc, việc
44.4. IÊNG
– chiêng, điêng, giêng, *hiêng, khiêng, kiêng, liêng, nghiêng, riêng, siêng, thiêng, *tiêng, triêng, *yêng – chiềng, diềng, giềng, kiềng, *niềng, tiềng, thiềng, triềng, xiềng
– kiểng, liểng, xiểng, yểng
– khiễng, kiễng, niễng
– biếng, chiếng, điếng, giếng, hiếng, kiếng, liếng, miếng, tiếng, viếng
– khiệng, liệng, miệng
44.5. OOC
– coóc, moóc, *phoóc, soóc
44.6. OONG
– boong, loong, moong, soong, toong, xoong
– choòng, goòng, *toòng
– boóng
44. ƯM
– hừm
44.7 ƯN
– chưn
Bình luận
Pham thị Giàu -
Hay quá. Người làm rất có tâm. Rất công phú. Chúc sức khỏe và tiếp tục sưu tầm những điều tốt đẹp và bổ ích giúp đời nhé bạn.
08:10:43 27/04/2023
Minh Nhật Land QUẢN TRỊ VIÊN
Dạ em cám ơn chị yêu đã động viên em. Chúc chị an vui
Mai -
Bài viết công phu hay wa. Cám ơn tác giả
18:58:41 20/04/2023
Minh Nhật Land QUẢN TRỊ VIÊN
dạ cám ơn đã động viên ạ