116 BỘ VẬN THƯỜNG DÙNG TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT

116 BỘ VẬN THƯỜNG DÙNG TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT

116 BỘ VẬN THƯỜNG DÙNG TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT

mua bán đất nền

mua bán đất nền giá rẻ
đất nền thổ cư
banner1
116 BỘ VẬN THƯỜNG DÙNG TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT

116 ÂM TIẾT XẾP THEO NHÓM THÔNG VẬN

 

         Đây là bài viết với mục đích giúp cho những ai mới học thơ Đường Luật có cơ hội dễ dàng tiếp cận các nhóm âm tiết được sắp xếp theo từng nhóm thông vận tạo điều kiện dễ dàng tra cứu, tìm vần, vận. Cũng như giúp cho những ai muốn tìm hiểu thêm các âm tiết trong Tiếng Việt của chúng ta.

        Nội dung bài viết được sắp xếp theo các trình tự nội dung sau:

  • Sắp xếp theo các nhóm thông vận: bao gồm 44 nhóm
  • Âm tiết sắp xếp theo nhóm thành bằng: không dấu, dấu huyền
  • Âm tiết sắp xếp theo nhóm thành trắc: hỏi, ngã, sắc, nặng
  • Âm tiết sắp xếp theo hướng từ A-Z
  • Những trường hợp ít dung: *
  • Các bộ vận thường kết hợp khi làm thơ đường luật: Cập nhật thường xuyên

NGOÀI RA CÁC BẠN ĐỌC CÓ THỂ TÌM HIỂU THÊM CÁC NỘI DUNG KHÁC SAU: Nhấn vào link

 

1.NHÓM 1 GỒM 2 VẦN: A,Ơ

1.1 A / OA

- a, ba, boa, ca, cha, choa, da, doa, đa, ga, gia, ha, hoa, *kha, khoa, la, loa, ma, na, nga, ngoa, nha, oa, pa, pha, qua, ra, roa, sa, soa, ta, tha, thoa, toa, tra, va, xa, xoa

- à, bà, cà, chà, dà, đà, gà, già, hà, hoà, khà, là, loà, mà, nà, ngà, nhà, nhoà, oà, phà, quà, rà, sà, tà, thà, thoà, toà, trà, và, xà, xoà

 

- ả, bả, cả, chả, dả, đả, gả, giả, hả, hoả, *khả, khoả, lả, *loả, mả, nả, ngả, nhả, phả, quả, rả, sả, tả, thả, thoả, toả, trả, vả, xả, xoả

- ã, bã, chã, dã, đã, gã, giã, lã, loã, mã, nã, ngã, ngoã, nhã, rã, sã, tã, thoã, trã, vã, xã, xoã

- á, bá, cá, chá, choá, dá, doá, đá, đoá, gá, goá, giá, há, hoá, khá, khoá, lá, loá, má, ná, nhá, phá, quá, rá, sá, tá, thá, *thoá, toá, trá, vá, xá, xoá

- ạ, bạ, cạ, chạ, dạ, doạ, đoạ, gạ, giạ, hạ, hoạ, lạ, mạ, nạ, quạ, rạ, sạ, tạ, toạ, vạ, xạ

 

** ra/qua/xa/nga/la/ta/ca/ma/

** trà/mà/đà/quà/nhà/già/ngà/bà/

 

1.2. Ơ / UƠ

– bơ, chơ, cơ, dơ, đơ, giơ, gơ, hơ, huơ, khơ, khuơ, lơ, mơ, ngơ, nhơ, nơ, ơ, phơ, quơ, rơ, sơ, thơ, tơ, trơ, vơ, xơ

– bờ, chờ, cờ, dờ, đờ, giờ, gờ, hờ, khờ, lờ, mờ, ngờ, nhờ, ờ, phờ, quờ, rờ, sờ, thờ, tờ, trờ, vờ, *xờ

 

– bở, chở, dở, giở, gở, hở, lở, mở, nhở, nở, ở, phở, quở, rở, sở, thở, thuở, tở, trở, vở, xở

– *bỡ, cỡ, dỡ, đỡ, gỡ, hỡ, lỡ, mỡ, ngỡ, nhỡ, nỡ, rỡ, sỡ, vỡ, xỡ

– bớ, chớ, cớ, dớ, đớ, hớ, khớ, lớ, mớ, ngớ, nhớ, nớ, ớ, quớ, rớ, sớ, thớ, tớ, trớ, vớ, xớ

– bợ, chợ, dợ, đợ, lợ, mợ, ngợ, nhợ, nợ, ợ, rợ, sợ, thợ, tợ, trợ, vợ

 

2.NHÓM 2 GỒM 3 BỘ VẬN: AM, ƠM, ƯƠM

2. 1. AM

- am, cam, dam, đam, gam, giam, ham, kham, lam, nam, nham, ram, sam, tam, tham, xam

- chàm, dàm, đàm, hàm, làm, ngàm, nhàm, nhoàm, phàm, *sàm, tàm, tràm, vàm, xàm, xoàm

 

- *ảm, cảm, đảm, giảm, khảm, *lảm, nhảm, thảm, trảm, xảm

- hãm, lãm

- ám, bám, cám, dám, đám, giám, hám, khám, mám, nám, nhám, rám, *sám, tám, thám, trám, xám

- *cạm, chạm, dạm, đạm, giạm, hạm, lạm, *nạm, ngoạm, phạm, rạm, sạm, tạm, trạm, *vạm, xạm

 

2.2 ƠM

– bơm, cơm, *chơm, đơm, *ngơm, *nhơm, nơm, rơm, *sơm, thơm, xơm

– bờm, chờm, đờm, gờm, hờm, *lờm, mờm, *ngờm, nhờm, *nờm, rờm, *sờm, xờm

 

– chởm, đởm, *lởm, rởm, tởm – cỡm, lỡm, nỡm, *ỡm

– cớm, chớm, gớm, hớm, mớm, nhớm, ớm, rớm, sớm, thớm

– bợm, cợm, dợm, hợm, lợm, ngợm

 

2.3. ƯƠM

– bươm, gươm, hươm, *lươm, tươm, ươm

– chườm, cườm, gườm, hườm, lườm, *nườm, rườm

 

– bướm, rướm, ướm

– đượm, gượm, hượm, lượm

 

3. NHÓM 3 GỒM 2 BỘ VẬN: ĂM, ÂM

3.1 ĂM

- *ăm, băm, căm, chăm, dăm, đăm, găm, giăm, hăm, khăm, lăm, măm, năm, ngăm, nhăm, oăm, phăm, *quăm, răm, săm, tăm, thăm, trăm, xăm

- bằm, cằm, chằm, dằm, đằm, gằm, giằm, hằm, khoằm, *lằm, nằm, nhằm, *quằm, rằm, tằm, trằm, vằm

 

- bẳm, hẳm, khẳm, lẳm, thẳm

- ẵm, bẵm, đẵm, giẵm

- cắm, chắm, đắm, gắm, hoắm, khắm, lắm, mắm, nắm, ngắm, nhắm, quắm, rắm, sắm, tắm, thắm, trắm, xắm

- bặm, cặm, chặm, dặm, đặm, gặm, giặm, *hặm, khặm, lặm, nhặm, quặm, rặm, sặm

 

3.2 ÂM

- âm, câm, châm, dâm, đâm, giâm, hâm, khâm, lâm, mâm, ngâm, nhâm, râm, sâm, tâm, thâm, trâm, vâm, xâm

- ầm, bầm, cầm, chầm, dầm, đầm, gầm, giầm, hầm, lầm, mầm, nầm, ngầm, nhầm, *phầm, rầm, sầm, tầm, thầm, trầm, xầm

 

- ẩm, bẩm, cẩm, chẩm, gẩm, hẩm, lẩm, mẩm, ngẩm, nhẩm, phẩm, rẩm, sẩm, tẩm, thẩm, trẩm, xẩm

- *ẫm, bẫm, cẫm, chẫm, dẫm, đẫm, gẫm, giẫm, lẫm, mẫm, ngẫm, rẫm, sẫm, thẫm, trẫm

- ấm, bấm, cấm, chấm, dấm, đấm, gấm, giấm, *hấm, *khấm, lấm, nấm, ngấm, nhấm, rấm, sấm, tấm, thấm

- *ậm, bậm, chậm, dậm, đậm, gậm, giậm, *hậm, mậm, nậm, ngậm, nhậm, rậm, sậm, *tậm, thậm, *trậm, *vậm

 

4.NHÓM 4 GỒM 3 BỘ VẬN: AN, OAN, ƠN

4.1 AN / OAN

- an, ban, can, chan, dan, đan, đoan, gan, gian, han, hoan, khan, khoan, lan, loan, man, nan, ngan, ngoan, nhan, oan, pan, quan, ran, san, tan, than, toan, van, voan, *xan, xoan

- bàn, càn, dàn, đàn, đoàn, gàn, giàn, hàn, hoàn, khàn, làn, loàn, màn, nàn, ngàn, nhàn, phàn, quàn, ràn, sàn, *soàn, tàn, toàn, tràn, vàn, xoàn

 

- bản, cản, đản, đoản, giản, khản, khoản, nản, nhản, oản, phản, quản, sản, tản, thản, toản

- dãn, doãn, giãn, hãn, hoãn, lãn, mãn, ngoãn, nhãn, noãn

- án, bán, cán, chán, choán, dán, đán, đoán, gán, gián, hán, hoán, khán, khoán, lán, nán, ngán, oán, phán, quán, rán, sán, *soán, tán, thán, *thoán, toán, trán, ván, xán

- bạn, cạn, chạn, dạn, đạn, đoạn, gạn, hạn, hoạn, lạn, loạn, mạn, nạn, ngạn, ngoạn, nhạn, phạn, rạn, sạn, soạn, vạn .

 

** tan/tàn/tản/lan/tán/đàn/nhạn/chan

4.2. ƠN

– bơn, chơn, cơn, dơn, đơn, hơn, lơn, mơn, nhơn, ơn, *phơn, rơn, sơn, *thơn, trơn, *xơn

– chờn, dờn, đờn, giờn, *gờn, hờn, lờn, nhờn, rờn, sờn, vờn

 

– đởn, hởn, *lởn, mởn, nhởn, phởn, rởn, sởn, tởn, vởn

– bỡn, cỡn, giỡn, *nhỡn, phỡn, rỡn

– chớn, cớn, *dớn, đớn, hớn, lớn, mớn, ngớn, nhớn, ớn, *phớn, *sớn, tớn, trớn

– bợn, chợn, cợn, dợn, gợn, lợn, rợn, tợn, trợn

 

5. NHÓM 5 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂN, ÂN, UÂN

5.1 ĂN

- ăn, *băn, căn, chăn, dăn, khăn, khoăn, lăn, *loăn, *măn, năn, ngăn, nhăn, phăn, quăn, răn, săn, tăn, thăn, *thoăn, trăn, văn, xăn, xoăn

- *bằn, cằn, *chằn, dằn, đằn, gằn, giằn, hằn, hoằn, khằn, lằn, mằn, *ngằn, *ngoằn, nhằn, *oằn, quằn, rằn, tằn, *thằn, trằn, vằn

 

- bẳn, cẳn, dẳn, hẳn, hoẳn, khẳn, rẳn, mẳn, nhẳn, *tẳn, xoẳn

- chẵn, đẵn, nhẵn, sẵn

- bắn, cắn, chắn, đắn, gắn, hắn, khắn, khoắn, mắn, nắn, ngắn, nhắn, quắn, rắn, sắn, tắn, thắn, vắn, xắn, xoắn

- bặn, cặn, chặn, dặn, đặn, gặn, giặn, lặn, mặn, nặn, nhặn, quặn, rặn, tặn, trặn, vặn

5.2 ÂN/ UÂN

- ân, bân, cân, chân, dân, gân, *hân, huân, khân, khuân, lân, luân, *mân, ngân, nhân, phân, quân, rân, sân, tân, thân, trân, truân, tuân, vân, xuân

- bần, cần, chần, dần, đần, gần, giần, lần, mần, nần, ngần, nhần, nhuần, phần, quần, *rần, sần, tần, thần, thuần, trần, tuần, vần

 

- ẩn, bẩn, cẩn, chẩn, chuẩn, dẩn, khẩn, khuẩn, lẩn, *luẩn, mẩn, ngẩn, nhẩn, quẩn, sẩn, tẩn, thẩn, vẩn, xẩn, xuẩn, uẩn

- cẫn, dẫn, đẫn, lẫn, mẫn, nẫn, nhẫn, phẫn, quẫn, thẫn, thuẫn, *tuẫn, vẫn

- ấn, bấn, cấn, chấn, dấn, giấn, hấn, huấn, khấn, lấn, luấn, mấn, *nấn, ngấn, nhấn, phấn, quấn, rấn, sấn, tấn, trấn, tuấn, vấn

- bận, cận, chận, dận, đận, giận, hận, lận, luận, mận, nhận, nhuận, phận, quận, rận, tận, thận, thuận, trận, vận

 

6. NHÓM 6 GỒM 2 BỘ VẬN: AI, AY

6.1 AI / OAI

- ai, bai, cai, chai, choai, dai, đai, gai, giai, hai, hoai, khai, khoai, lai, mai, nai, ngai, ngoai, nhai, nhoai, oai, phai, quai, rai, sai, tai, thai, *thoai, trai, vai, *xoai

- bài, cài, chài, choài, dài, đài, đoài, gài, hài, hoài, lài, loài, mài, nài, ngài, ngoài, nhài, nhoài, oài, quài, rài, sài, soài, tài, *thài, toài, vài, xài, xoài

 

- ải, bải, cải, chải, dải, giải, hải, hoải, *khải, khoải, *lải, mải, nải, ngải, ngoải, nhải, oải, phải, quải, rải, sải, soải, tải, thải, thoải, trải, vải, xải, xoải

- bãi, cãi, chãi, choãi, dãi, doãi, đãi, gãi, giãi, hãi, lãi, mãi, ngãi, nhãi, rãi, sãi, tãi, thãi, vãi

- ái, bái, cái, chái, choái, dái, đái, đoái, gái, hái, khái, khoái, lái, mái, nái, ngái, ngoái, nhái, oái, phái, quái, rái, sái, soái, tái, thái, thoái, toái, trái, vái, xái

- bại, choại, dại, đại, gại, giại, hại, hoại, lại, loại, mại, nại, ngại, ngoại, nhại, oại, quại, tại, thoại, toại, trại, vại

 

** ai/mài/lại/khai/trải/bài/khái/lai

 

6.2 AY / ÂY

- bay, cay, chay, day, đay, gay, hay, hoay, khay, lay, *loay, may, *moay, nay, ngay, *ngoay, nhay, *nhoay, phay, quay, ray, say, tay, thay, vay, xay, xoay

- bày, cày, chày, dày, đày, gày, giày, mày, này, ngày, quày, rày, tày, thày, vày

 

- bảy, chảy, dảy, đảy, gảy, khảy, lảy, mảy, nảy, ngoảy, nhảy, phảy, quảy, rảy, sảy, thảy, trảy, vảy, xảy

- dãy, đãy, gãy, giãy, hãy, nãy, rãy

- áy, cáy, cháy, dáy, đáy, gáy, háy, hoáy, kháy, khoáy, láy, máy, náy, ngáy, ngoáy, nháy, nhoáy, ráy, *táy, toáy, váy, xáy, xoáy

- cạy, chạy, dạy, gạy, lạy, mạy, nạy, ngoạy, nhạy, quạy, rạy, vạy

 

7. NHÓM 7 GỒM 9 BỘ VẬN: AI, OI, ÔI, ƠI, UI, ƯI, OAI, UÔI, ƯƠI

7.1 OI

– choi, coi, doi, gioi, hoi, khoi, loi, moi, ngoi, nhoi, noi, oi, phoi, roi, soi, thoi, toi, voi, xoi

– chòi, còi, dòi, đòi, giòi, hòi, lòi, mòi, ngòi, nòi, *òi, phòi, ròi, sòi, thòi, tròi, tòi, vòi

 

– bỏi, chỏi, cỏi, đỏi, giỏi, gỏi, hỏi, khỏi, lỏi, mỏi, ỏi, rỏi, sỏi, thỏi, tỏi

– cõi, dõi, lõi, rõi, sõi

– bói, chói, cói, dói, đói, giói, hói, khói, lói, mói, ngói, nhói, nói, ói, rói, sói, thói, tói, trói

– vói, xói

– chọi, dọi, đọi, giọi, gọi, lọi, mọi, rọi, trọi, vọi .

 

7.2 ÔI

– bôi, côi, dôi, đôi, hôi, khôi, lôi, môi, ngôi, nhôi, nôi, ôi, phôi, sôi, thôi, tôi, trôi, vôi, xôi

– bồi, chồi, dồi, đồi, giồi, gồi, hồi, lồi, mồi, ngồi, nhồi, nồi, rồi, sồi, tồi, trồi

 

– bổi, chổi, cổi, dổi, đổi, giổi, hổi, nổi, ổi, phổi, sổi, thổi, trổi, xổi

– chỗi, cỗi, dỗi, đỗi, giỗi, lỗi, mỗi, nỗi, rỗi, trỗi

– bối, chối, cối, dối, đối, giối, gối, hối, khối, lối, mối, nhối, nối, ối, phối, rối, thối, tối, trối, vối, xối – bội, chội, cội, dội, đội, giội, gội, hội, lội, mội, nhội, nội, tội, trội, vội .

 

** mồi/đồi/hồi/ngồi/bồi/rồi/chồi/tồi

** tồi/ôi/dồi/thôi/rồi

** trôi/rồi/môi/bồi/vôi

 

7.3. ƠI

– bơi, chơi, cơi, dơi, hơi, khơi, lơi, ngơi, nhơi, nơi, ơi, phơi, rơi, thơi, tơi, trơi, vơi, xơi

– bời, cời, dời, đời, giời, hời, lời, mời, ngời, nhời, rời, thời, tời, trời, vời

 

– bởi, cởi, gởi, hởi, khởi, lởi, nhởi, sởi, xởi

– cỡi, hỡi, lỡi

– bới, chới, đới, giới, khới, lới, mới, nới, ới, phới, sới, thới, tới, với, xới

– đợi, gợi, hợi, lợi, ngợi, rợi, sợi, vợi

 

** lời/vơi/đời/khơi/ngời

** ơi/đời/đợi/khơi/gởi/mời/hỡi/vơi

** vơi/trời/khơi/ngời/chơi

 

7.4. UI

– chui, cui, đui, *hui, khui, lui, mui, phui, rui, sui, thui, trui, tui, ui, vui, xui

– bùi, chùi, cùi, dùi, đùi, giùi, gùi, *hùi, lùi, mùi, ngùi, nhùi, nùi, sùi, *thùi, *trùi, vùi, xùi

 

– củi, dủi, đủi, giủi, hủi, lủi, *mủi, ngủi, nhủi, phủi, rủi, sủi, thủi, tủi, ủi

– chũi, cũi, dũi, đũi, gũi, lũi, mũi, trũi

– búi, chúi, cúi, dúi, giúi, húi, lúi, múi, nhúi, núi, thúi, túi, úi, xúi

– bụi, cụi, dụi, giụi, gụi, hụi, lụi, mụi, nhụi, rụi, thụi, trụi, tụi, xụi

 

7.5. ƯI

– chửi, cửi, gửi, ngửi

 

7.6. UÔI

– chuôi, duôi, đuôi, muôi, nguôi, nuôi, xuôi

– buồi, chuồi, muồi, ruồi, tuồi

 

– buổi, đuổi, ruổi, tuổi

– chuỗi, duỗi, muỗi

– chuối, cuối, duối, đuối, muối, nuối, ruối, suối

– chuội, cuội, muội, nguội

 

7.7 ƯƠI

– bươi, khươi, mươi, ngươi, rươi, tươi, *ươi

– cười, *đười, lười, mười, người, *rười

 

– bưởi, mưởi, rưởi, sưởi, tưởi

– *cưỡi, lưỡi, rưỡi, thưỡi – cưới, dưới, lưới, rưới, tưới

– dượi, rượi

 

8. NHÓM 8 GỒM 6 BỘ VẬN: AO, EO, ÊU, IU, IÊU, YÊU

8.1 AO

- ao, bao, cao, chao, dao, đao, gao, giao, hao, khao, lao, mao, nao, ngao, ngoao, nhao, phao, rao, sao, tao, thao, trao, vao, xao

- ào, bào, cào, chào, dào, đào, gào, hào, lào, mào, nào, ngào, nhào, phào, quào, rào, sào, tào, thào, trào, vào, xào

 

- ảo, bảo, cảo, chảo, đảo, giảo, hảo, khảo, lảo, *nảo, nhảo, rảo, sảo, tảo, thảo, *trảo, xảo

- bão, chão, hão, lão, mão, não, ngão, nhão, rão

- áo, báo, cáo, cháo, *dáo, đáo, gáo, giáo, *háo, kháo, láo, máo, náo, ngáo, ngoáo, nháo, pháo, quáo, ráo, sáo, táo, tháo, tráo, váo, xáo

- bạo, cạo, chạo, dạo, đạo, gạo, *hạo, khạo, lạo, mạo, nạo, ngạo, nhạo, rạo, sạo, tạo, thạo, trạo, xạo

 

8.2 EO

– beo, cheo, deo, đeo, eo, gieo, heo, keo, kheo, khoeo, leo, meo, neo, nheo, pheo, queo, reo, seo, teo, theo, treo, veo, xeo

– bèo, chèo, đèo, *èo, hèo, kèo, khoèo, lèo, mèo, nèo, nghèo, ngoèo, nhèo, phèo, quèo, sèo, tèo, *thèo, trèo, vèo, xèo

 

– bẻo, *chẻo, dẻo, ẻo, hẻo, kẻo, khoẻo, lẻo, nẻo, nghẻo, ngoẻo, rẻo, *tẻo, thẻo, trẻo, vẻo, xẻo – bẽo, đẽo, *ẽo, *kẽo, lẽo, nghẽo, nhẽo, xẽo

– béo, chéo, đéo, éo, *giéo, héo, kéo, khéo, léo, méo, néo, ngoéo, nhéo, quéo, réo, téo, tréo, véo, xéo

– bẹo, chẹo, ẹo, ghẹo, giẹo, kẹo, lẹo, mẹo, nghẹo, ngoẹo, nhẹo, quẹo, sẹo, tẹo, thẹo, trẹo, vẹo, xẹo

 

8.3 ÊU

– bêu, đêu, êu, kêu, khêu, lêu, nêu, nghêu, rêu, sêu, têu, thêu, trêu, vêu, xêu

– bều, đều, kều, khều, lều, nghều, phều, *quều, rều, sều, *thều, vều, xều

 

– đểu, *lểu, nghểu, nhểu, thểu

– *nghễu, phễu – hếu, kếu, lếu, mếu, nếu, *nhếu, phếu, sếu, tếu, *trếu, vếu

– bệu, nghệu, rệu, trệu

 

8.4. IU

– chiu, điu, hiu, iu, khiu, liu, niu, nghiu, phiu, riu, thiu, tiu

– bìu, dìu, đìu, lìu, rìu, thìu, *trìu, xìu

 

– bỉu, ỉu, khuỷu, lỉu, nghỉu, nguỷu, nhỉu, thỉu, xỉu

– bĩu, *kĩu, tĩu, trĩu

– bíu, chíu, díu, khíu, líu, míu, nhíu, níu, *quýu, ríu, tíu, tríu, víu, xíu

– bịu, chịu, dịu, địu, khuỵu, lịu, nghịu, nhịu, nịu, phịu, tịu, xịu

 

8.5. IÊU / YÊU

– chiêu, diêu, điêu, *khiêu, kiêu, liêu, miêu, niêu, nhiêu, *phiêu, riêu, siêu, thiêu, tiêu, xiêu, yêu

– chiều, diều, điều, kiều, liều, miều, nhiều, thiều, tiều, triều

 

– biểu, chiểu, điểu, hiểu, kiểu, thiểu, tiểu, yểu

– diễu, giễu, liễu, miễu, nhiễu, riễu, tiễu

– biếu, chiếu, diếu, điếu, hiếu, khiếu, kiếu, miếu, phiếu, riếu, thiếu, tiếu, yếu

– diệu, điệu, hiệu, kiệu, liệu, niệu, phiệu, thiệu, triệu

 

9. NHÓM 9 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂY, UÂY

ÂY /UÂY

– bây, cây, chây, dây, đây, gây, giây, hây, khuây, lây, mây, nây, ngây, *nguây, nhây, phây, quây, rây, sây, tây, thây, trây, vây, xây

– bầy, cầy, chầy, dầy, đầy, gầy, giầy, hầy, lầy, mầy, nầy, ngầy, nhầy, quầy, rầy, sầy, tầy, thầy, trầy, vầy

 

– ẩy, bẩy, dẩy, đẩy, gẩy, hẩy, khẩy, lẩy, mẩy, nẩy, nguẩy, nhẩy, phẩy, quẩy, rẩy, sẩy, tẩy, trẩy, vẩy, xẩy

– bẫy, dẫy, đẫy, gẫy, giẫy, lẫy, nẫy, nhẫy, quẫy, rẫy, vẫy

– ấy, bấy, cấy, chấy, dấy, đấy, gấy, giấy, hấy, khuấy, lấy, mấy, nấy, ngấy, quấy, sấy, tấy, thấy, vấy

– bậy, cậy, dậy, đậy, gậy, lậy, mậy, nậy, ngậy, nguậy, nhậy, quậy, sậy, vậy

 

  1. 10. NHÓM 10 GỒM 4 BỘ VẬN: EM, ÊM, IM, IÊM
  2. 10.1 EM

– bem, đem, em, hem, kem, khem, lem, nem, nhem, tem, xem

– bèm, *chèm, *đèm, gièm, hèm, kèm, *lèm, mèm, nhèm, rèm, *tèm, thèm, trèm

 

– bẻm, hẻm, lẻm, nhẻm

– hẽm, kẽm

– chém, dém, đém, ém, ghém, kém, lém, mém, ném, sém, tém

– lẹm, nhẹm, vẹm

 

10.2. ÊM

– chêm, đêm, êm, nêm, rêm, têm, thêm

– đềm, kềm, mềm, thềm, *xềm

 

– *chếm, đếm, ếm, nếm

– đệm, nệm

 

10.3 . IM

– chim, dim, ghim, him, im, kim, lim, phim, rim, sim, tim

– bìm, chìm, dìm, ghìm, kìm, lìm, tìm – ỉm, mỉm, nghỉm, tỉm

 

– hĩm, mĩm

– bím, chím, dím, mím, nhím, phím, thím, tím

– lịm, vịm

 

10.4. IÊM

– chiêm, điêm, khiêm, kiêm, liêm, nghiêm, niêm, thiêm, tiêm, viêm, xiêm

– diềm, điềm, hiềm, kiềm, liềm, niềm, riềm, *tiềm

 

– điểm, hiểm, kiểm, *siểm, thiểm, xiểm, yểm

– diễm, liễm, *nghiễm, nhiễm

– biếm, chiếm, điếm, giếm, hiếm, *khiếm, kiếm, liếm, phiếm, tiếm, yếm

– *diệm, điệm, kiệm, liệm, niệm, nghiệm, nhiệm, tiệm

 

11. NHÓM 11 GỒM 5 BỘ VẬN: EN, ÊN, IN, IÊN, UYÊN

11.1. EN

– ben, chen, *choen, den, đen, en, ghen, gien, hen, hoen, ken, khen, khoen, len, *loen, men, nen, nghen, *ngoen, nhen, *nhoen, phen, quen, ren, sen, ten, then, *toen, ven, xen, *xoen

– bèn, chèn, choèn, *dèn, đèn, ghèn, hèn, kèn, khèn, lèn, mèn, *nghèn, nhoèn, phèn, quèn, rèn, thèn, *toèn, *xèn, *xoèn

 

– ẻn, hẻn, hoẻn, lẻn, ngoẻn, nhoẻn, sẻn, vẻn, *xẻn

– *bẽn, chẽn, lẽn, nghẽn, tẽn, trẽn

– bén, chén, én, hén, kén, khén, lén, mén, nén, nghén, nhén, quén, rén, vén, xén

– bẹn, *chẹn, đẹn, hẹn, *kẹn, lẹn, nghẹn, nhẹn, thẹn, vẹn

 

11.2. ÊN

– bên, hên, kên, lên, *mên, nên, phên, quên, rên, sên, tên, trên, vên, xên

– bền, dền, đền, giền, kền, mền, nền, rền, *sền, vền

 

– *bển, hển, *nghển, *trển

– bến, đến, hến, mến, nến, rến, sến

– bện, chện, dện, nện, nghện, nhện, quện, rện, thện, vện

 

11.3. IN

– bin, din, đin, hin, in, khin, lin, luyn, min, nin, gin, phin, rin, sin, *thin, tin, tuyn, vin, xin

– gìn, *ìn, *khìn, kìn, mìn, nghìn, nhìn, thìn

 

– chỉn, ỉn, xỉn

– chĩn, dĩn, rĩn, tĩn

– chín, ín, kín, nín, nhín, thín, tín

– *bịn, mịn, nhịn, rịn, vịn

 

11.4. IÊN / UYÊN

– biên, chiên, chuyên, diên, duyên, điên, hiên, huyên, khiên, khuyên, kiên, liên, miên, niên, nghiên, nguyên, nhiên, phiên, quyên, riên, thiên, thuyên, tiên, *tuyên, uyên, viên, xiên, xuyên, yên

– biền, chiền, chuyền, điền, ghiền, hiền, huyền, khiền, kiền, liền, miền, nghiền, nguyền, phiền, quyền, thiền, thuyền, tiền, tuyền, triền, truyền, viền

 

– biển, chuyển, điển, hiển, khiển, khuyển, quyển, suyển, thiển, triển, tuyển, *viển, uyển

– diễn, *huyễn, liễn, miễn, nhiễn, nhuyễn, suyễn, tiễn, viễn

– biến, chiến, chuyến, điến, hiến, khiến, *khuyến, kiến, liến, luyến, miến, nghiến, phiến, quyến, tiến, tuyến, xuyến, yến

– biện, chiện, chuyện, diện, điện, hiện, huyện, kiện, luyện, miện, nghiện, nguyện, phiện, quyện, thiện, tiện, triện, truyện, viện

 

12. NHÓM 12 GỒM 2 BỘ VẬN: E, OE

E / OE

– be, che, *choe, de, đe, e, ghe, gie, he, hoe, ke, khe, khoe, le, loe, me, ne, nghe, ngoe, nhe, nhoe, oe, phe, que, re, se, te, the, toe, tre, ve, xe, xoe

– bè, chè, choè, dè, đè, è, ghè, hè, hoè, kè, khè, lè, loè, mè, nè, nghè, nhè, nhoè, phè, què, rè, sè, tè, thè, toè, vè, xè, xoè

 

– bẻ, chẻ, dẻ, đẻ, ghẻ, giẻ, kẻ, khẻ, khoẻ, lẻ, mẻ, nẻ, nhẻ, oẻ, quẻ, rẻ, sẻ, tẻ, thẻ, toẻ, trẻ, vẻ, xẻ – bẽ, chẽ, dẽ, đẽ, ghẽ, kẽ, khẽ, lẽ, mẽ, nhẽ, quẽ, rẽ, sẽ, tẽ, *thẽ, toẽ, trẽ, vẽ

– bé, ché, choé, dé, đé, é, ghé, gié, hé, ké, khé, khoé, lé, loé, mé, né, nghé, ngoé, nhé, oé, qué, ré, té, thé, toé, vé, xé

– bẹ, choẹ, ẹ, ghẹ, hẹ, hoẹ, kẹ, lẹ, mẹ, nẹ, nghẹ, nhẹ, oẹ, sẹ, trẹ

 

13. NHÓM 13 GỒM 2 BỘ VẬN Ê, UÊ

Ê / UÊ

– bê, chê, dê, đê, ê, ghê, giê, hê, huê, kê, khê, khuê, lê, mê, nê, nghê, *pê, phê, quê, rê, sê, suê, tê, thê, thuê, trê, vê, xê, xuê

– bề, chề, dề, đề, ề, ghề, hề, huề, kề, *khề, lề, mề, nề, nghề, *phề, rề, sề, tề, thề, trề, về, *xề, *xuề

 

– bể, dể, để, *hể, kể, lể, nể, nghể, nhể, rể, sể, tể, thể, *uể, xể, xuể

– bễ, dễ, đễ, hễ, lễ, mễ, nghễ, *nhễ, rễ, tễ, trễ

– bế, chế, dế, đế, ế, ghế, huế, kế, khế, mế, phế, quế, rế, tế, thế, thuế, tuế, uế, vế, xế

– bệ, chệ, dệ, duệ, đệ, hệ, huệ, kệ, *khệ, lệ, mệ, nệ, nghệ, nhuệ, phệ, quệ, rệ, sệ, tệ, thệ, trệ, tuệ, vệ, xệ

 

14. NHÓM 14 GỒM 2 BỘ VẬN: Y, UY

I / UY

– bi, chi, di, duy, đi, ghi, gi, hi, huy, i, khi, khuy, ki, li, mi, ni, nghi, nguy, nhi, pi, phi, phuy, quy, ri, si, suy, thi, ti, tri, truy, tuy, uy, vi, xi, y

– bì, chì, chuỳ, dì, đì, ghì, gì, hì, ì, khì, kì, lì, mì, nì, nghì, nhì, phì, quỳ, rì, sì, thì, thuỳ, tì, truỳ, trì, tuỳ, vì, xì, xuỳ, ỳ

 

– bỉ, chỉ, gỉ, hỉ, huỷ, ỉ, khỉ, kỉ, mỉ, nghỉ, nhỉ, nỉ, phỉ, quỷ, rỉ, sỉ, thỉ, thuỷ, tỉ, tuỷ, uỷ, vỉ, xỉ, ỷ

– bĩ, dĩ, đĩ, hĩ, kĩ, lĩ, luỹ, mĩ, nghĩ, nhĩ, quỹ, rĩ, sĩ, thĩ, tĩ, trĩ, vĩ

– bí, chí, *dí, gí, hí, huý, *í, khí, kí, lí, luý, mí, *nghí, nhí, phí, quý, rí, suý, thí, thuý, tí, trí, tuý, uý, ví, xí, xuý, ý

– bị, chị, dị, ị, khuỵ, kị, lị, luỵ, mị, nghị, nguỵ, nhị, nhuỵ, phị, quỵ, rị, sị, thị, thuỵ, tị, trị, truỵ, tuỵ, vị, xị

 

15. NHÓM 15 GỒM 4 BỘ VẬN: I, E, Ê, IA (Xem 13, 14)

IA / UYA

– bia, chia, hia, khuya, kia, lia, luya, mia, nia, ria, thia, tia, tuya, xuya

– bìa, chìa, dìa, đìa, kìa, lìa, phìa, rìa, thìa, xìa

 

– đỉa, ỉa, mỉa, rỉa, sỉa, tỉa, trỉa, vỉa, xỉa

– chĩa, dĩa, đĩa, nghĩa, nĩa

– khía, mía, nghía, nhía, phía, thía, tía, vía, xía

– bịa, chịa, địa, gịa, khịa, lịa, phịa, rịa, sịa, tịa

 

16. NHÓM 16 GỒM 2 BỘ VẬN: IA, UYA (Xem 15)

 

17 NHÓM 17 GỒM 4 BỘ VẬN: O, Ô, U, UA

17.1 O

– bo, cho, co, do, đo, gio, go, ho, kho, lo, mo, *ngo, nho, no, o, pho, ro, so, tho, to, tro, vo, xo

– bò, chò, cò, dò, đò, giò, gò, hò, *khò, lò, mò, ngò, nò, phò, rò, sò, thò, tò, trò, vò

 

– bỏ, chỏ, cỏ, dỏ, đỏ, giỏ, hỏ, khỏ, mỏ, ngỏ, nhỏ, nỏ, rỏ, sỏ, thỏ, tỏ, trỏ, vỏ, xỏ

– bõ, chõ, đõ, gõ, lõ, mõ, ngõ, nõ, rõ, võ

– bó, chó, có, dó, đó, gió, hó, khó, ló, mó, ngó, nhó, nó, ó, phó, ró, thó, tó, vó, xó

– bọ, cọ, dọ, đọ, giọ, *gọ, họ, lọ, mọ, ngọ, nhọ, nọ, *ọ, rọ, sọ, thọ, trọ, vọ, xọ

 

17.2 Ô

– bô, cô, dô, đô, giô, gô, hô, khô, lô, mô, ngô, nhô, nô, ô, phô, pô, rô, sô, thô, tô, *trô, vô, xô

– bồ, chồ, cồ, dồ, đồ, giồ, gồ, hồ, lồ, mồ, *ngồ, ồ, rồ, *sồ, thồ, tồ, trồ, vồ, xồ

 

– bổ, cổ, đổ, gổ, hổ, khổ, lổ, mổ, ngổ, nhổ, nổ, ổ, phổ, rổ, sổ, thổ, tổ, trổ, vổ, xổ

– *bỗ, chỗ, cỗ, dỗ, đỗ, giỗ, gỗ, hỗ, lỗ, mỗ, *ngỗ, *nỗ, rỗ, sỗ, trỗ, vỗ

– bố, cố, đố, hố, khố, lố, mố, ngố, nhố, ố, phố, số, thố, tố, trố, vố, xố

– bộ, chộ, cộ, độ, gộ, hộ, lộ, mộ, ngộ, nộ, rộ, sộ, tộ, trộ

 

17.3 U

– bu, chu, cu, du, đu, gu, hu, khu, lu, mu, ngu, nhu, nu, phu, *pu, ru, su, thu, tru, tu, u, vu, xu

– bù, chù, cù, dù, đù, gù, hù, khù, lù, mù, ngù, phù, rù, sù, thù, trù, tù, ù, vù, xù

 

– bủ, chủ, củ, đủ, hủ, *khủ, *lủ, mủ, ngủ, nhủ, phủ, rủ, thủ, trủ, tủ, ủ

– cũ, giũ, hũ, lũ, mũ, ngũ, nhũ, phũ, rũ, vũ, xũ

– bú, chú, cú, đú, giú, hú, khú, lú, mú, nhú, phú, rú, sú, thú, trú, tú, ú, vú, *xú

– bụ, cụ, dụ, đụ, gụ, hụ, khụ, lụ, mụ, ngụ, nhụ, nụ, phụ, sụ, thụ, trụ, tụ, ụ, vụ, xụ

 

17.4. UA

– bua, chua, cua, dua, đua, hua, khua, lua, mua, nua, phua, rua, thua, tua, vua, xua

– bùa, chùa, dùa, đùa, gùa, hùa, lùa, mùa, rùa, thùa, ùa, vùa

 

– bủa, của, nủa, rủa, sủa, thủa, tủa, ủa

– dũa, đũa, giũa, lũa, rũa

– búa, chúa, dúa, đúa, lúa, múa, nhúa, túa, úa

– bụa, giụa, lụa, ngụa, nhụa, pụa, rụa, sụa, trụa

 

18. NHÓM 18 GỒM 4 KÝ TỰ OM, ÔM, UM, UÔM

18.1. OM

– bom, *com, dom, đom, gom, hom, khom, lom, mom, nhom, nom, om, *pom, *thom, *tom, *trom, xom

– chòm, còm, dòm, hòm, khòm, lòm, mòm, ngòm, nhòm, nòm, sòm, thòm, tòm, *tròm, vòm – *bỏm, chỏm, *cỏm, dỏm, đỏm, hỏm, lỏm, mỏm, ngỏm, nhỏm, nỏm, ỏm, rỏm, thỏm

 

– bõm, chõm, hõm, lõm, mõm, nhõm, tõm, trõm

– cóm, dóm, đóm, hóm, khóm, lóm, móm, ngóm, nhóm, róm, thóm, tóm, xóm

– cọm, khọm, *lọm, sọm

 

18.2. ÔM

– *bôm, chôm, côm, *đôm, gôm, hôm, *lôm, môm, nhôm, nôm, ôm, *phôm, rôm, tôm, xôm

– bồm, chồm, cồm, đồm, gồm, lồm, mồm, *nhồm, nồm, ồm, *thồm, xồm

 

– dổm, hổm, *lổm, ngổm, nhổm, xổm

– chỗm

– cốm, đốm, gốm, lốm, ốm

– cộm, *lộm, nộm, rộm, trộm

 

18.3. UM

– chum, cum, đum, hum, khum, lum, nhum, rum, *sum, thum, tum, um, *xum

– *bùm, chùm, cùm, đùm, giùm, hùm, lùm, rùm, sùm, *thùm, trùm, tùm, ùm, *xùm

 

– củm, lủm, *mủm, ngủm, thủm, tủm

– chũm, hũm, lũm, *mũm, tũm, vũm

– chúm, cúm, dúm, đúm, khúm, lúm, *múm, nhúm, núm, rúm, trúm, túm, úm, xúm

– bụm, chụm, cụm, dụm, hụm, *lụm, ngụm, rụm, sụm, trụm, tụm

 

18.4. UÔM

– chuôm, *luôm, nhuôm, uôm

– buồm

 

– cuỗm, muỗm

– nhuốm, nuốm

– buộm, *luộm, nhuộm, ruộm, thuộm, xuộm

 

19 NHÓM 19 GỒM 3 BỘ VẬN: ON, ÔN, UN, UÔN

19.1 ON

– bon, *chon, con, don, đon, *gion, gon, hon, lon, *mon, ngon, *nhon, non, son, thon, ton, von, xon

– bòn, còn, đòn, giòn, gòn, hòn, lòn, mòn, ròn, sòn, *tòn, tròn, vòn

 

– chỏn, *cỏn, giỏn, hỏn, lỏn, *ngỏn, *ỏn, rỏn, *vỏn

– nõn

– bón, cón, đón, món, ngón, nhón, nón, rón, són, vón, xón

– bọn, chọn, cọn, dọn, đọn, gọn, lọn, mọn, ngọn, nhọn, nọn, trọn

 

19.2. ÔN

– bôn, chôn, côn, đôn, *giôn, gôn, hôn, khôn, môn, ngôn, *nhôn, nôn, ôn, phôn, thôn, tôn, trôn, vôn, *xôn

– bồn, chồn, cồn, dồn, đồn, hồn, lồn, *mồn, *ngồn, *nhồn, ồn, *phồn, *sồn, thồn, tồn, *vồn, xồn

 

– bổn, cổn, *hổn, *lổn, ngổn, nhổn, ổn, *rổn, thổn, tổn

– hỗn, *thỗn

– bốn, chốn, cốn, đốn, khốn, lốn, ngốn, nhốn, rốn, thốn, tốn, trốn, vốn, xốn

– bộn, chộn, cộn, độn, hộn, lộn, nộn, ngộn, nhộn, rộn, thộn, trộn, xộn

 

** ôn/tồn/khôn/thôn/dồn/cồn/đồn/hồn/cồn

** thôn/cồn/chôn/hồn/hôn

** hồn/chôn/chốn/cồn/đốn/khôn/trốn/đồn

** môn/tồn/tôn/cồn/khôn

** hồn/chôn/cồn/khôn/đồn

19.3. UN

– chun, cun, dun, đun, giun, hun, mun, phun, run, sun, thun, *tun, un, vun, *xun

– bùn, chùn, cùn, dùn, đùn, gùn, hùn, lùn, mùn, *ngùn, nùn, phùn, rùn, trùn, ùn, *vùn

 

– bủn, chủn, củn, hủn, lủn, mủn, ngủn, nhủn, rủn, *tủn, *ủn

– chũn, cũn, lũn, nhũn – bún, cún, dún, lún, mún, ngún, nhún, phún, rún, sún

– đụn, lụn, mụn, sụn, vụn

 

19.4 UÔN

– buôn, khuôn, luôn, muôn, *ruôn, suôn, thuôn, tuôn

– buồn, chuồn, *cuồn, *đuồn, luồn, nguồn, thuồn, tuồn

 

– đuỗn, thuỗn

– cuốn, muốn, thuốn, tuốn, uốn

– cuộn, guộn, muộn

 

20. NHÓM 20 GỒM 3 BỘ VẬN: Ơ, Ư, ƯA

20.1. Ư

– chư, cư, dư, hư, khư, lư, ngư, như, nư, sư, thư, tư, ư

– chừ, cừ, dừ, đừ, gừ, hừ, khừ, lừ, ngừ, nhừ, thừ, trừ, từ, ừ, xừ

 

– cử, dử, đử, hử, khử, lử, nhử, sử, thử, tử, ử, xử

– chữ, cữ, dữ, giữ, hữ, lữ, ngữ, nữ, trữ

– bứ, chứ, cứ, dứ, đứ, hứ, khứ, ngứ, nhứ, sứ, thứ, *trứ, tứ, ứ, xứ

– bự, cự, dự, hự, lự, ngự, nhự, nự, sự, thự, trự, tự, xự

 

20.2. ƯA

– chưa, cưa, dưa, đưa, lưa, mưa, *ngưa, nưa, *rưa, sưa, thưa, trưa, tưa, ưa, xưa

– bừa, chừa, dừa, lừa, ngừa, thừa, vừa

 

– bửa, chửa, cửa, lửa, mửa, ngửa, nửa, rửa, sửa, thửa, *xửa

– bữa, chữa, giữa, lữa, nữa, rữa, sữa, vữa

– bứa, chứa, cứa, dứa, đứa, hứa, khứa, lứa, mứa, ngứa, nứa, phứa, rứa, sứa, tứa, ứa

– bựa, cựa, dựa, lựa, mựa, ngựa, nhựa, phựa, rựa, tựa, ựa, vựa

 

  1. Ơ  (Xem mục nhóm 1)

 

21. NHÓM 21 GỒM 2 BỘ VẬN: ƠN, ƯƠN

21.1 .ƯƠN

– bươn, hươn, khươn, lươn, ươn, vươn

– đườn, lườn, sườn, *thườn, trườn, ườn, vườn

 

– đưỡn, phưỡn, thưỡn, ưỡn

– dướn, mướn, nhướn, phướn, rướn

– lượn, mượn, rượn, vượn

21.2.ƠN (Xem nhóm 4)

 

22.NHÓM 22 GỒM 2 BỘ VẬN: ƯU, ƯƠU

22.1 ƯU

– bưu, *cưu, hưu, lưu, mưu, ngưu, sưu, ưu

– cừu, *trừu – *bửu, cửu, sửu, tửu

 

– cữu, hữu

– cứu, *khứu, mứu

– cựu, lựu, tựu

 

22.2. ƯƠU

– bươu, hươu

– tườu

 

– mưỡu

– bướu, khướu

– rượu

 

23. NHÓM 23 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂU, AU

23.1 ÂU

– âu, bâu, câu, châu, dâu, đâu, gâu, *giâu, hâu, khâu, lâu, mâu, nâu, ngâu, nhâu, râu, sâu, tâu, thâu, trâu, xâu

– *ầu, bầu, cầu, chầu, dầu, đầu, gầu, giầu, hầu, lầu, mầu, ngầu, nhầu, rầu, sầu, tầu, thầu, trầu, vầu, xầu

 

– ẩu, bẩu, cẩu, chẩu, dẩu, đẩu, hẩu, khẩu, lẩu, mẩu, nhẩu, tẩu, thẩu, trẩu, vẩu, xẩu

– chẫu, dẫu, gẫu, hẫu, mẫu, nẫu, ngẫu, phẫu

– ấu, bấu, cấu, chấu, dấu, đấu, gấu, giấu, hấu, khấu, mấu, nấu, ngấu, sấu, tấu, thấu, trấu, vấu, xấu

– ậu, bậu, cậu, chậu, dậu, đậu, giậu, hậu, lậu, mậu, nậu, ngậu, nhậu, sậu, tậu

23.2 AU

- au, cau, chau, đau, *gau, hau, khau, lau, mau, *ngau, nhau, phau, rau, sau, tau, thau, trau

- bàu, *càu, dàu, gàu, giàu, hàu, làu, màu, ngàu, nhàu, *quàu, tàu, tràu, xàu

 

- bảu, cảu, chảu, giảu, lảu, nhảu, rảu, trảu, xảu

- báu, cáu, cháu, đáu, gáu, háu, kháu, láu, máu, náu, ngáu, ráu, sáu, táu, tháu • bạu, cạu, *lạu, quạu

24. NHÓM 24 GỒM 2 BỘ VẬN: AO, AU ( Xem nhóm 8 và 22)

25. NHÓM 25 GỒM 3 BỘ VẬN: ANG, OANG, ƯƠNG

25.1 ANG / OANG

- ang, bang, *cang, chang, choang, dang, đang, gang, giang, hang, hoang, khang, khoang, lang, loang, mang, nang, ngang, nhang, oang, phang, quang, rang, sang, tang, thang, *thoang, toang, trang, vang, xang, xoang

- bàng, càng, chàng, choàng, dàng, đàng, đoàng, gàng, giàng, hàng, khàng, làng, *loàng, màng, nàng, ngàng, nhàng, oàng, phàng, quàng, ràng, sàng, tàng, toàng, tràng, vàng, *xàng, xoàng.

 

25.2. UƠNG

– bương, chương, cương, dương, đương, giương, gương, hương, lương, mương, nhương, nương, phương, rương, sương, thương, trương, tương, ương, vương, xương

– chường, cường, dường, đường, giường, hường, lường, mường, *ngường, nhường, nường, phường, rường, thường, trường, tường, xường

 

– chưởng, hưởng, khưởng, ngưởng, thưởng, trưởng, tưởng, vưởng, xưởng

– chưỡng, cưỡng, dưỡng, gưỡng, khưỡng, lưỡng, ngưỡng, nhưỡng, trưỡng

– bướng, chướng, dướng, giướng, hướng, *lướng, nhướng, nướng, phướng, sướng, trướng, tướng, vướng, xướng

– dượng, gượng, lượng, ngượng, nhượng, phượng, sượng, thượng, trượng, tượng, vượng

 

26. NHÓM 25 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂNG, ÂNG, ƯNG

26.1 ĂNG

- *ăng, băng, căng, chăng, dăng, đăng, găng, giăng, hăng, hoăng, khăng, lăng, *loăng, măng, năng, nhăng, phăng, quăng, răng, săng, tăng, thăng, trăng, văng, xăng

- bằng, chằng, dằng, đằng, giằng, hằng, *khằng, lằng, *loằng, *nằng, ngoằng, nhằng, rằng, *sằng, tằng, thằng, vằng, xằng

 

- ẳng, cẳng, chẳng, dẳng, đẳng, khẳng, lẳng, ngẳng, nhẳng, oẳng, phẳng, quẳng, thẳng, vẳng • bẵng, đẵng, gẵng, hẵng, hoẵng, lẵng, ngẵng, ngoẵng, nhẵng, xẵng

- ắng, *bắng, dắng, đắng, gắng, hắng, khắng, khoắng, lắng, mắng, nắng, nhắng, sắng, thắng, thoắng, trắng, vắng

- *bặng, chặng, *dặng, đặng, gặng, lặng, nặng, nhặng, quặng, rặng, tặng, thặng

26.2 ÂNG

– bâng, câng, châng, dâng, khuâng, lâng, nâng, *nhâng, tâng, *trâng, vâng

– quầng, tầng, vầng

 

– hẩng, ngẩng, quẩng

– cẫng, hẫng, nẫng

– bấng, đấng, nấng

– nậng

 

26.3 ƯNG

– bưng, chưng, cưng, dưng, đưng, hưng, lưng, mưng, ngưng, nhưng, *phưng, rưng, sưng, thưng, trưng, tưng, ưng, xưng

– bừng, chừng, dừng, đừng, gừng, hừng, khừng, lừng, mừng, ngừng, phừng, rừng, sừng, thừng, trừng, từng, *ừng, vừng, xừng

 

– bửng, chửng, *dửng, hửng, lửng, mửng, ngửng, *tửng, sửng, trửng, ửng, vửng, xửng

– chững, hững, lững, những, sững, thững, vững

– bứng, chứng, cứng, dứng, đứng, hứng, khứng, trứng, ứng, xứng

– bựng, chựng, dựng, đựng, khựng, lựng, nựng, sựng, vựng

 

27. NHÓM 27 GỒM 3 BỘ VẬN: ONG, ÔNG, UNG

27.1 ONG

– bong, chong, cong, dong, đong, giong, hong, long, mong, nhong, nong, ong, phong, rong, song, *thong, tong, trong, vong, xong

– bòng, chòng, còng, dòng, đòng, hòng, khòng, lòng, mòng, *ngòng, nhòng, nòng, *òng, phòng, ròng, sòng, thòng, tòng, tròng, vòng

 

– bỏng, chỏng, dỏng, *đỏng, giỏng, gỏng, hỏng, khỏng, lỏng, mỏng, ngỏng, *nhỏng, ỏng, phỏng, tỏng, trỏng, vỏng

– bõng, chõng, cõng, dõng, lõng, ngõng, *nhõng, *õng, sõng, thõng, võng, xõng

– bóng, chóng, cóng, dóng, đóng, gióng, hóng, lóng, móng, ngóng, nhóng, nóng, óng, phóng, róng, sóng, tróng, vóng

– bọng, cọng, dọng, đọng, giọng, gọng, họng, lọng, mọng, ngọng, nọng, tọng, trọng, vọng

 

27.2 . ÔNG

– bông, chông, công, dông, đông, giông, gông, hông, không, lông, mông, ngông, nhông, nông, ông, phông, rông, sông, thông, tông, trông, vông, xông

– bồng, chồng, cồng, *dồng, đồng, giồng, gồng, hồng, lồng, mồng, ngồng, nhồng, nồng, *ồng, phồng, rồng, sồng, *tồng, trồng, vồng, *xồng

 

– bổng, chổng, cổng, đổng, hổng, khổng, lổng, mổng, nổng, ổng, phổng, sổng, tổng, trổng, vổng, xổng

– bỗng, hỗng, ngỗng, nỗng, phỗng, rỗng

– bống, chống, cống, đống, giống, hống, khống, mống, nống, ống, rống, sống, thống, tống, trống, vống, xống

– bộng, cộng, dộng, động, lộng, mộng, nhộng, phộng, rộng, trộng

 

27.3 UNG

– bung, chung, cung, dung, *đung, hung, khung, lung, *mung, nhung, nung, phung, rung, sung, thung, trung, tung, ung, vung, xung

– bùng, chùng, cùng, dùng, đùng, gùng, hùng, khùng, lùng, mùng, ngùng, nhùng, nùng, phùng, rùng, sùng, thùng, trùng, tùng, *ùng, vùng, *xùng

 

– bủng, chủng, củng, *đủng, khủng, lủng, mủng, *ngủng, *nhủng, *rủng, sủng, thủng, ủng, *xủng

– cũng, dũng, đũng, lũng, nhũng, nũng, sũng, thũng, trũng, vũng

– búng, chúng, cúng, dúng, đúng, húng, *khúng, *lúng, *ngúng, nhúng, núng, phúng, rúng, súng, thúng, trúng, túng, úng, *xúng

– bụng, cụng, dụng, đụng, *khụng, lụng, nhụng, phụng, rụng, thụng, trụng, tụng, vụng

 

28. NHÓM 28 GỒM 2 BỘ VẬN: UÔNG, ƯƠNG

28.1 UÔNG

– buông, chuông, cuông, khuông, luông, muông, nuông, suông, truông, tuông, vuông

– buồng, chuồng, cuồng, guồng, luồng, muồng, ruồng, *suồng, thuồng, truồng, tuồng, xuồng – thuổng, uổng, xuổng

 

– luỗng, muỗng, ruỗng

– cuống, đuống, huống, luống, muống, uống, xuống

– chuộng, cuộng, ruộng

28.2 ƯƠNG ( XEM NHÓM 24)

 

29. NHÓM 29 GỒM 2 BỘ VẬN: INH, ANH, ÊNH, UYNH

29.1 INH / UYNH

– binh, chinh, dinh, đinh, huynh, *inh, khinh, khuynh, kinh, linh, minh, ninh, nghinh, *nhinh, *phinh, rinh, sinh, thinh, tinh, trinh, vinh, xinh

– bình, chình, đình, hình, huỳnh, ình, khuỳnh, kình, lình, mình, phình, quỳnh, rình, sình, thình, tình, trình, *uỳnh, xình

 

– bỉnh, chỉnh, đỉnh, hỉnh, khỉnh, khuỷnh, kỉnh, lỉnh, nghỉnh, nhỉnh, phỉnh, quỷnh, rỉnh, thỉnh, tỉnh, xỉnh

– bĩnh, chĩnh, *dĩnh, đĩnh, hĩnh, ĩnh, nghĩnh, phĩnh, tĩnh, trĩnh, vĩnh, xĩnh

– bính, chính, dính, đính, ghính, kính, lính, nính, nhính, phính, quýnh, sính, thính, tính, xính – bịnh, định, lịnh, nịnh, thịnh, tịnh, *trịnh, vịnh

 

29.2 ANH

- anh, banh, canh, chanh, danh, doanh, đanh, ganh, gianh, hanh, khanh, khoanh, lanh, *loanh, manh, nanh, nhanh, oanh, panh, phanh, quanh, ranh, sanh, tanh, thanh, toanh, tranh, vanh, xanh

- bành, cành, chành, dành, doành, đành, đoành, gành, giành, hành, hoành, lành, mành, nành, ngành, nhành, *oành, phành, *quành, rành, sành, tành, thành, trành, vành, *xoành

 

- ảnh, bảnh, cảnh, dảnh, đảnh, gảnh, giảnh, hảnh, hoảnh, khảnh, khoảnh, lảnh, mảnh, ngảnh, ngoảnh, nhảnh, rảnh, sảnh, *thảnh, vảnh

- hãnh, lãnh, mãnh, rãnh, vãnh

- ánh, bánh, cánh, chánh, đánh, gánh, hánh, hoánh, khánh, lánh, mánh, nánh, nhánh, quánh, sánh, tánh, thánh, tránh, vánh

- bạnh, cạnh, chạnh, gạnh, hạnh, hoạnh, lạnh, mạnh, nạnh, ngạnh, nhạnh, quạnh, tạnh, *thạnh, trạnh, vạnh

 

29.3 ÊNH

– bênh, chênh, dênh, đênh, hênh, *huênh, kênh, khênh, lênh, mênh, nênh, nghênh, *nhênh, sênh, tênh, thênh, vênh, xênh

– bềnh, chềnh, dềnh, *duềnh, đềnh, *đuềnh, ềnh, ghềnh, *hềnh, kềnh, khềnh, lềnh, rềnh, *tuềnh, *xềnh, *xuềnh

 

– chểnh, *đểnh, *đuểnh, ghểnh, hểnh, khểnh, nghểnh, sểnh, tểnh, vểnh, xểnh

– *chễnh, ễnh, kễnh, khễnh, *nghễnh, tễnh

– chếnh, *chuếnh, *trếnh – bệnh, *chệnh, *chuệnh, kệnh, *khệnh, lệnh, mệnh, phệnh

 

30. NHÓM 30 GỒM 2 BỘ VẬN: AC, ƯỚC

30.1 AC

- ác, bác, các, chác, choác, dác, đác, đoác, gác, giác, hác, hoác, khác, khoác, lác, mác, nác, ngác, ngoác, nhác, phác, quác, rác, sác, tác, thác, toác, trác, vác, xác, xoác

- bạc, cạc, chạc, choạc, dạc, đạc, gạc, hạc, khạc, lạc, *loạc, mạc, nạc, ngạc, ngoạc, nhạc, phạc, quạc, rạc, tạc, *thạc, toạc, trạc, vạc, xạc, xoạc

 

30.2 ƯƠC

– bước, chước, cước, đước, hước, khước, ngước, nước, phước, rước, thước, trước, tước, ước, xước

– chược, cược, dược, được, lược, mược, ngược, nhược, *thược, tược, vược, xược

 

31. NHÓM 31 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂC, ƯC

31.1 ÂC

- bấc, cấc, gấc, giấc, khấc, lấc, nấc, ngấc, nhấc, quấc, tấc, xấc

- bậc, chậc

 

31.2 ƯC

– bức, chức, *cức, dức, đức, hức, lức, mức, nhức, nức, phức, rức, sức, thức, tức, ức, vức, xức – bực, chực, cực, dực, đực, hực, lực, mực, ngực, nực, rực, sực, thực, trực, ực, vực, xực

 

32. NHÓM 32 GỒM 3 BỘ VẬN: AP, ƠP, ƯƠP

32.1 AP

- áp, cáp, đáp, gáp, giáp, háp, kháp, láp, *náp, ngáp, ngoáp, nháp, pháp, ráp, sáp, táp, tháp, tráp, váp, xáp

- bạp, cạp, chạp, đạp, giạp, hạp, khạp, lạp, mạp, nạp, nhạp, oạp, rạp, sạp, tạp, thạp, vạp

 

32.2 ƠP

– bớp, chớp, dớp, đớp, hớp, khớp, lớp, ngớp, nhớp, nớp, rớp

– bợp, chợp, cợp, hợp, lợp, ngợp, nợp, rợp, tợp

 

32.3 ƯƠP

– bướp, cướp, mướp, tướp, ướp

– chượp, nượp

 

33. NHÓM 33 GỒM 4 BỘ VẬN: AT, ƠT, OAT, ƯƠT

33.1 AT /OAT

- át, bát, cát, chát, dát, đát, giát, hát, khoát, lát, loát, mát, nát, ngát, nhát, oát, phát, quát, rát, sát, soát, tát, *thát, thoát, toát, trát, vát, xát, xoát

- ạt, bạt, chạt, dạt, đạt, đoạt, gạt, giạt, hạt, hoạt, lạt, loạt, mạt, nạt, ngạt, nhạt, phạt, quạt, rạt, sạt, soạt, tạt, thoạt, trạt, vạt, xoạt

 

33.2 ƠT

– bớt, chớt, cớt, đớt, hớt, lớt, ngớt, nhớt, nớt, ớt, phớt, rớt, sớt, thớt, trớt, vớt, xớt

– bợt, chợi, cợt, đợt, gợt, hợt, lợt, nhợt, ợt, trợt, vợt

 

33.3 ƯƠT

– khướt, lướt, mướt, sướt, thướt, tướt, ướt

– dượt, khượt, lượt, mượt, rượt, sượt, thượt, trượt, tượt, vượt

 

34. NHÓM 34 GỒM 3 BỘ VẬN: ĂC, ÂC, OĂC

34.1 ĂC / OĂC

- *ắc, bắc, cắc, chắc, đắc, hắc, hoắc, khắc, lắc, mắc, *nắc, ngắc, ngoắc, nhắc, phắc, quắc, rắc, sắc, tắc, *thắc, trắc, vắc, xắc

- cặc, chặc, dặc, đặc, gặc, giặc, hặc, hoặc, khặc, *lặc, mặc, nặc, ngoặc, quặc, rặc, sặc, tặc, trặc, vặc

 

35. NHÓM 35 GỒM 2 BỘ VẬN: ĂP, ÂP

35.1 ĂP

- ắp, bắp, cắp, chắp, đắp, gắp, khắp, lắp, nắp, nhắp, phắp, quắp, rắp, sắp, tắp, thắp, xắp

- bặp, cặp, chặp, gặp, lặp, quặp

 

35.2 ÂP

– ấp, *bấp, cấp, chấp, dấp, gấp, *giấp, hấp, *khấp, lấp, *mấp, nấp, *ngấp, nhấp, *phấp, rấp, sấp, tấp, thấp, trấp, vấp, xấp

– ập, bập, cập, chập, dập, đập, gập, giập, hập, *khập, lập, mập, nập, ngập, nhập, phập, rập, sập, tập, thập, trập, vập, *xập

 

36. NHÓM 36 GỒM 4 BỘ VẬN: ĂT, ÂT, OĂT, UÂT

36.1 ĂT / OĂT

- ắt, bắt, cắt, chắt, choắt, dắt, đắt, gắt, giắt, hắt, hoắt, khắt, khoắt, lắt, *loắt, mắt, ngắt, ngoắt, nhắt, oắt, phắt, quắt, rắt, sắt, tắt, thắt, thoắt, trắt, vắt, xắt

- bặt, cặt, chặt, dặt, đặt, gặt, giặt, lặt, mặt, ngặt, ngoặt, nhặt, oặt, quặt, rặt, sặt, vặt

 

36.2 ÂT / UÂT

– ất, bất, cất, chất, đất, hất, khất, khuất, lất, mất, ngất, nhất, phất, quất, rất, sất, suất, tất, thất, truất, tuất, uất, vất, xuất

– bật, cật, chật, dật, đật, gật, giật, *khật, lật, luật, mật, ngật, nhật, phật, quật, rật, tật, thật, thuật, trật, vật

 

37. NHÓM 37 GỒM 2 BỘ VẬN: ÂT, ƯT

 ƯT

– bứt, cứt, dứt, đứt, lứt, mứt, ngứt, nhứt, nứt, phứt, rứt, sứt, vứt

– bựt, giựt, nhựt

 

38. NHÓM 38 GỒM 4 BỘ VẬN: EP, ÊP, IP, IÊP

38.1 EP

– bép, chép, dép, ép, ghép, kép, khép, lép, mép, nép, nhép, phép, tép, thép, xép

– bẹp, dẹp, đẹp, ẹp, giẹp, hẹp, kẹp, lẹp, mẹp, nẹp, nhẹp, *tẹp, xẹp

 

  1.  

– bếp, kếp, nếp, *sếp, thếp, xếp

– đệp, rệp, tệp, xệp

 

38.3 . IP

– *bíp, díp, gíp, híp, khuýp, kíp, líp, míp, níp, nhíp, típ, tuýp

– bịp, dịp, kịp, nhịp, quỵp, rịp

 

38.4 IÊP

– chiếp, diếp, hiếp, khiếp, kiếp, liếp, nhiếp, thiếp, tiếp

– diệp, điệp, hiệp, liệp, nghiệp, thiệp, tiệp

 

39. NHÓM 39 GỒM 4 BỘ VẬN: ET, ÊT, IT, IÊT

39.1 ET

– bét, chét, đét, *ét, ghét, hét, hoét, két, khét, khoét, lét, loét, mét, nét, nghét, ngoét, nhét, nhoét, phét, quét, rét, sét, tét, thét, toét, trét, vét, xét, xoét

– bẹt, chẹt, choẹt, dẹt, đẹt, ẹt, kẹt, lẹt, loẹt, mẹt, nẹt, nghẹt, nhẹt, nhoẹt, quẹt, tẹt, toẹt, trẹt, vẹt, xẹt, xoẹt

 

39.2 ÊT

– bết, chết, dết, hết, kết, lết, mết, nết, phết, quết, rết, tết, thết, trết, vết

– bệt, dệt, ghệt, hệt, *lệt, mệt, phệt, quệt, rệt, sệt, trệt, vệt, xệt

 

39.3 IT

– bít, buýt, chít, đít, hít, huýt, ít, khít, kít, lít, mít, nít, nguýt, nhít, *pít, quýt, rít, sít, suýt, thít, tít, trít, *tuýt, vít, xít, xuýt

– bịt, chịt, dịt, địt, ghịt, ịt, khịt, kịt, mịt, nghịt, nhịt, nịt, quỵt, rịt, sịt, suỵt, thịt, tịt, trịt, vịt, xịt, xuỵt

 

39.4 IÊT

– biết, chiết, diết, giết, huyết, khiết, khuyết, kiết, miết, *niết, phiết, quyết, riết, siết, thiết, thuyết, tiết, triết, tuyết, viết, xiết, xuyết, yết

– biệt, diệt, duyệt, hiệt, huyệt, kiệt, liệt, miệt, niệt, nghiệt, nguyệt, nhiệt, phiệt, quyệt, riệt, thiệt, tiệt, triệt, tuyệt, việt

 

40. NHÓM 40 GỒM 4 BỘ VẬN: OC, ÔC, UC, UÔC

40.1. OC

– bóc, chóc, cóc, dóc, gióc, góc, hóc, khóc, lóc, móc, ngóc, nhóc, nóc, óc, phóc, róc, sóc, thóc, tóc, tróc, vóc, xóc

– bọc, chọc, cọc, dọc, đọc, học, lọc, mọc, ngọc, nhọc, nọc, ọc, rọc, sọc, thọc, tọc, trọc, vọc, xọc

 

40.2 ÔC

– bốc, chốc, cốc, dốc, đốc, gốc, hốc, khốc, lốc, mốc, ngốc, nhốc, nốc, ốc, phốc, rốc, sốc, thốc, tốc, trốc, vốc, xốc

– bộc, cộc, dộc, độc, gộc, hộc, lộc, mộc, ngộc, ộc, rộc, thộc, tộc, xộc

 

40.3 UC

– cúc, chúc, đúc, húc, khúc, lúc, múc, *ngúc, nhúc, núc, phúc, rúc, súc, thúc, trúc, túc, úc, *vúc, xúc

– bục, chục, cục, dục, đục, giục, gục, hục, khục, lục, mục, ngục, nhục, nục, phục, rục, sục, thục, trục, tục, ục, vục, xục

 

40.4 UÔC

– chuốc, cuốc, duốc, đuốc, guốc, luốc, nhuốc, *puốc, quốc, ruốc, thuốc, *tuốc

– buộc, chuộc, cuộc, duộc, giuộc, guộc, luộc, nuộc, thuộc, tuộc

 

41. NHÓM 41 GỒM 3 BỘ VẬN: OP, ÔP, UP

41.1 OP

– bóp, chóp, cóp, góp, hóp, lóp, móp, ngóp, nhóp, nóp, óp, thóp, tóp – cọp, dọp, họp, lọp, mọp, ọp, tọp, vọp, xọp

 

41.2 ÔP

– bốp, chốp, cốp, đốp, lốp, ốp, phốp, *sốp, tốp, xốp

– bộp, chộp, cộp, dộp, độp, giộp, gộp, hộp, *lộp, nộp, ộp, rộp, sộp, thộp, xộp

 

41.3 UP

– búp, cúp, đúp, giúp, húp, lúp, múp, núp, rúp, súp, túp, úp

– bụp, chụp, cụp, đụp, hụp, *lụp, *ngụp, sụp, thụp, ụp, xụp

 

42. NHÓM 42 GỒM 4 BỘ VẬN: OT, ÔT, UT, UÔT

42.1 OT

– bót, chót, cót, đót, gót, hót, lót, mót, ngót, nhót, nót, ót, phót, rót, sót, thót, tót, trót, vót, xót – bọt, chọt, cọt, đọt, giọt, gọt, lọt, mọt, ngọt, nhọt, nọt, phọt, rọt, sọt, thọt, tọt, trọt, vọt

 

42.2 ÔT

– bốt, chốt, cốt, dốt, đốt, giốt, hốt, lốt, mốt, ngốt, nhốt, nốt, ốt, rốt, sốt, thốt, tốt, trốt, xốt

– bột, chột, cột, dột, đột, gột, hột, lột, một, ngột, nhột, nột, sột, thột, tột

 

42.3 UT

– bút, chút, cút, dút, đút, gút, hút, lút, mút, ngút, nhút, nút, phút, rút, sút, thút, trút, tút, út, vút, xút

– bụt, chụt, cụt, *dụt, đụt, hụt, *khụt, lụt, mụt, ngụt, nhụt, phụt, rụt, sụt, thụt, trụt, tụt, *ụt, vụt

 

42. 4 UÔT

– buốt, chuốt, huốt, luốt, muốt, nuốt, ruốt, suốt, tuốt, vuốt

– buột, chuột, đuột, guột, nuột, ruột, tuột, uột, vuột

 

43. NHÓM 43 GỒM 3 BỘ VẬN: ICH, ÊCH, ACH

43.1 ÊCH

– chếch, đếch, ếch, ghếch, hếch, huếch, kếch, *khuếch, *lếch, *mếch, nghếch, *nguếch, nhếch, phếch, *rếch, tếch, thếch, tuếch, vếch, xếch

– bệch, chệch, *chuệch, dệch, ệch, ghệch, hệch, kệch, lệch, nghệch, *nguệch, nhệch, *quệch, rệch, trệch, xệch, *xuệch

 

43.2 ICH

– bích, chích, đích, gích, hích, huých, ích, khích, kích, *lích, luých, mích, nhích, ních, phích, quých, rích, thích, tích, trích, vích, xích – bịch, dịch, địch, hịch, huỵch, ịch, kịch, lịch, mịch, nghịch, nịch, phịch, rịch, thịch, tịch, trịch, uỵch

 

43.3 ACH

• ách, bách, cách, chách, dách, đách, hách, khách, lách, mách, nách, ngách, nhách, oách, phách, quách, rách, sách, tách, thách, trách, vách, xách

• ạch, bạch, cạch, chạch, đạch, gạch, hạch, hoạch, lạch, mạch, ngạch, oạch, phạch, quạch, rạch, sạch, tạch, thạch, trạch, vạch, xạch, xoạch

 

44. NHÓM 44 LỘN XỘN CÁC BỘ VẬN

44.1 EC

– *béc, đéc, éc, héc, *kéc, léc, méc, *phéc, séc, *véc

– *bẹc, ẹc, khẹc, *vẹc

 

44.2. ENG

– beng, cheng, eng, keng, *leng, teng, meng

– phèng, xèng – chẻng, kẻng, lẻng, rẻng, xẻng

– béng, léng, phéng

44.3 IÊC

– biếc, chiếc, diếc, điếc, ghiếc, giếc, liếc, nhiếc, siếc, thiếc, tiếc, xiếc

– diệc, tiệc, việc

 

44.4. IÊNG

– chiêng, điêng, giêng, *hiêng, khiêng, kiêng, liêng, nghiêng, riêng, siêng, thiêng, *tiêng, triêng, *yêng – chiềng, diềng, giềng, kiềng, *niềng, tiềng, thiềng, triềng, xiềng

– kiểng, liểng, xiểng, yểng

– khiễng, kiễng, niễng

– biếng, chiếng, điếng, giếng, hiếng, kiếng, liếng, miếng, tiếng, viếng

– khiệng, liệng, miệng

 

44.5. OOC

– coóc, moóc, *phoóc, soóc

 

44.6. OONG

– boong, loong, moong, soong, toong, xoong

– choòng, goòng, *toòng

– boóng

 

44. ƯM

– hừm

 

44.7 ƯN

– chưn

Bình luận

icon

Đánh giá :
  • ava

    Pham thị Giàu -

    Hay quá. Người làm rất có tâm. Rất công phú. Chúc sức khỏe và tiếp tục sưu tầm những điều tốt đẹp và bổ ích giúp đời nhé bạn.

    08:10:43 27/04/2023

  • Minh Nhật Land QUẢN TRỊ VIÊN

    Dạ em cám ơn chị yêu đã động viên em. Chúc chị an vui

  • ava

    Mai -

    Bài viết công phu hay wa. Cám ơn tác giả

    18:58:41 20/04/2023

  • Minh Nhật Land QUẢN TRỊ VIÊN

    dạ cám ơn đã động viên ạ

Mục liên quan
CÁCH PHÂN BIỆT TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY
CÁCH PHÂN BIỆT TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY
I.TỪ LÀ GÌ? 1. Từ đơn là gì? 2. Từ phức là gì? II.TỪ GHÉP LÀ GÌ? 1. Từ ghép là gì? 2. Công dụng của từ ghép trong thơ? 3. Từ ghép đẳng lập là gì 4. Từ ghép chính phụ là gì? 5. Cách phân biệt từ ghép đẳng lập, chính phụ? III.TỪ LÁY LÀ GÌ? 1. Khái niệm từ láy 2. Các loại từ láy IV. 4 CÁCH PHÂN BIỆT TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY 1. Nghĩa của các từ tạo thành 2. Giữa hai tiếng tạo thành từ 3. Đảo các vị trí tiếng từ 4. Một trong hai từ có một từ là Ván...
8 PHƯƠNG PHÁP ĐỐI TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT CĂN BẢN NHẤT
8 PHƯƠNG PHÁP ĐỐI TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT CĂN BẢN NHẤT
Nói đến thơ đường luật không thể không nói đến cặp đối Thực (câu 3&4) và Luận (câu 5&6) đây được ví như là trái tim của hồn thơ là nơi để người viết phô diễn khã năng dùng từ ngữ khéo léo gói gọn trong 56 chữ vốn nhiều người cho rằng nó khô khan gò bó bởi những luật niêm vận cũng như các lỗi bệnh cần tránh trong thơ đường luật. Nội dung bài viết bàn về chủ đề 8 phương pháp đối trong thơ đường luật sau: I. Chỉnh đối (Biền ngẫu) II. Lưu thủy đối III....
11 BƯỚC KIỂM TRA LỖI CƠ BẢN THƠ ĐƯỜNG LUẬT
11 BƯỚC KIỂM TRA LỖI CƠ BẢN THƠ ĐƯỜNG LUẬT
11 BƯỚC DÒ LỖI BỆNH TRONG THƠ ĐL 1. Đọc các câu xem đúng bảng luật chưa? 2. Dò chữ thứ 8 câu: 1,2,4,6,8 => đan xen dấu 3. Dò chữ thứ 8 câu: 3,5,7 => đan xen dấu? 4. Dò chữ 5 các câu => phạm nhãn ko? 5. Dò chữ 1&2 các câu => xem bình đầu ko? 6. Dò cặp đối: 3&4, và 5&6 => dò đối 7. Dò chữ: 2/6&7=> xem lỗi bệnh? 8. Dò chữ: 4/6&7=> xem lỗi bệnh? 9. Dò các liên: Liên 1,2,3,4 => xem lỗi bệnh bàn nữu, chánh, nữu, điệp thanh, điệp âm 10. Lấy câu 1 đọc thầm từ câu 2_8, rồi lấy...
CÁCH CÀI VÀ TRA TỪ ĐIỂN
CÁCH CÀI VÀ TRA TỪ ĐIỂN
Muốn học thơ đường luật tốt chúng ta cần phải cài hai áp từ điển lên điện thoại. Nhằm mục đích thuận tiện và dể dàng tra từ vựng nhanh chóng bất kể nơi đâu. - Áp từ điển Hán Việt: Tra hán việt - Áp từ điển Tiếng Việt: Tất cả từ điển Tiếng Việt Cùng với đó là cách tra như thế nào cho hiệu quả nhanh chóng mà chính xác.
CÁC MẸO NHỎ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC THƠ ĐƯỜNG LUẬT
CÁC MẸO NHỎ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC THƠ ĐƯỜNG LUẬT
Một bài thơ thất ngôn bát cú đường luật gồm 8 câu 56 chữ. Được chia làm 4 bố cục: Đề, thực, luận, kết. Về cơ bản được hệ thống gồm 5 điều cơ bản sau: Luật, Niêm, Vần, Đối và Bố Cục. +Luật: Nghỉ đến luật là căn bản nói đến đối. Đối có hai nguyên tắc chính là đối ý và đối âm. +Niêm: Là các câu thơ giống nhau về luật • Câu 1 niêm với câu 8 • Câu 2 niêm với câu 3 • Câu 4 niêm với câu 5 • Câu 6 niêm với câu 7 +Vần: Các chữ cuối của các...
MẠN ĐÀM VỀ ẢO CÚ TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT
MẠN ĐÀM VỀ ẢO CÚ TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT
Ảo cú là câu đã biến hóa không tuân thủ luật có thể gọi là Thất luật, dẫn tới Thất niêm hay nói cách khác bằng trắc thay đổi không theo Luật BT trong 5 mẫu câu trong Luật cú (Luật cú có 5 mẫu câu BT được hoán vị trong từng thể Luật) Do Ảo cú không thuận luật, đọc nghe không êm nên sinh ra Cứu tức là Cứu cú điều chỉnh âm luật BT lại để cân chỉnh thanh âm.
BẢNG THÔNG VẬN
BẢNG THÔNG VẬN
1. THẾ NÀO LÀ VẦN THÔNG? - Thông vận nghĩa là vần thông (hay thông vần cũng vậy). - Vần thông là những chữ không cùng syllables (âm tiết) với nhau, nhưng có giọng phát âm nghe na ná (tương tự) nhau do nguồn gốc cùng một chữ nhưng vì bị đọc trại ra, được xếp vào bảng luật thông vận. - Vì chữ bị đọc trại này thành ra nó có âm tiết khác, vì vậy những chữ tương tự cũng được chấp nhận theo luật. 2. THẾ NÀO LÀ CHÍNH VẬN?
20 LỖI BỆNH TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT
20 LỖI BỆNH TRONG THƠ ĐƯỜNG LUẬT
Lỗi bệnh trong những bài thơ đường luật hay đâu đó vẫn không tránh khỏi hết tuy nhiên khi nắm vững 5 quy tắc vàng khi viết thơ đường luật là: Vần, luật, niêm, đối ngẫu, bố cục. Tất cả được gói gọn trong 56 chữ được ví như 56 viên ngọc được gọt dũa, đánh bóng nhưng để làm được điều đó chúng ta cần phải tìm hiểu qua 20 yếu tố lỗi bệnh trong thơ đường luật....
BẢNG TỪ LÁY
BẢNG TỪ LÁY
Ă •ăn năn  •âm ấm B •bạc nhạc •bàn bạc •bảnh bao •bát ngát •bần thần •bâng khuâng •bập bẹ •bấp bênh •bập bềnh •bây bẩy ...
11 LOẠI TỪ TRONG TIẾNG VIỆT THƯỜNG DÙNG
11 LOẠI TỪ TRONG TIẾNG VIỆT THƯỜNG DÙNG
Ở bài viết CÁCH PHÂN BIỆT TỪ LÁY GHÉP trước chúng ta đã tìm hiểu rõ cách phân loại các từ loại. Hôm nay chúng ta sẽ đi sâu vào 11 loại từ trong tiếng Việt thường dùng như: 1. Động từ là gì? 2. Danh từ là gì? 3. Tính từ là gì? 4. Giới từ là gì? 5. Trạng từ là gì? (hay còn gọi là Phó từ) 6. Đại từ là gì? 7. Số từ là gì? 8. Chỉ từ là gì? 9. Quan hệ từ là gì? 10. Thán từ là gì? 11. Tình thái từ là gì?
banner2
Copyright © 2022 Minh Nhật Land. All rights reserved
icon